| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất rượu vang mơ nguyên quả
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TI-P
|
Tác giả:
Tiêu Thị Minh Phúc, GVHD:Th.S Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp Enzyme Fructosyl Transferaza bằng phương pháp lên men từ chủng nấm mốc Aspergillus Niger trên môi trường nguyên liệu thay thế chứa bột ngô và khô đậu tương trên quy mô 14 lít
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Minh Hải Tuyền, GVHD: TS.Nguyễn Trịnh Kim Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nhập môn tin học : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.071 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Giới thiệu kiến thức cơ bản về tin học: thông tin, xử lý thông tin, thuật toán, hệ điều hành, mạng máy tính... Trình bày kiến thức cơ bản nhất về...
|
Bản giấy
|
|
Những quy định về đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả giáo dục
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 NHU
|
Tác giả:
Thy Anh, Tuấn Đức biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu những quy định chung, tiêu chuẩn môi trường. Đánh giá môi trường, chiến lược, tác động cam kết bảo vệ môi trường. Bảo tồn, sử dụng hợp...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dương Thu Hà, Đào Tuấn Hưng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu du lịch tuyến Yên Tử - Cửa Ông
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu một số đặc điểm hình thái, định tên và khả năng phát triển của chủng vi khuẩn trên môi trường có chứa thuốc diệt côn trùng (DDT)
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CU-M
|
Tác giả:
Cung Thị Ngọc Mai, GVHD: TS. Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành chế biến món ăn = English for chefs : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.071 LY-H
|
Tác giả:
Lý Lan Hương |
Giới thiệu 15 bài học tiếng Anh chuyên ngành chế biến món ăn, trong mỗi bài có các phần hội thoại, ngữ pháp, từ vựng, nghe-nói-đọc-viết nhằm giúp...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang trẻ lấy cảm hứng từ họa tiết trên trang phục dân tộc H'Mông
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kiều Anh, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu trang phục dân tộc H'Mông trong bộ sưu tập thời trang<
|
Tác giả:
Trần Thị Như Trang, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai) : Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ ( Bộ GD & ĐT) /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh, Vũ An Dân, Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu mô hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững ( Lấy ví dụ Sa Pa - Lào Cai)
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|