| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những điểm mới của Luật Thương mại năm 2005
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-C
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Văn Cương |
Giới thiệu những điểm mới của luật thương mại năm 2005. So sánh giữa luật thương mại năm 1997 và luật thương mại năm 2005
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thìn, Tuấn Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Ngô Đình Giao chủ biên. |
Cung cấp những kiến thức về kinh tế học vi mô: Mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá. Lý thuyết về người tiêu dùng, hành vi của hãng, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật |
Tìm hiểu về môi trường và luật môi trường. Vấn đề bảo vệ môi trường của mỗi cá nhân và tổ chức. Đánh giá tác động môi trường. Quản lí chất thải và...
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp pháp luật đất đai mới và hệ thống các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 NG-T
|
Tác giả:
LG. Nguyễn Xuân Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm : Mã số: CB 351 /
Năm XB:
2005 | NXB: Trường Đại học Cần Thơ
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
ThS Trần Thanh Trúc (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
Luật bảo vệ môi trường và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ môi trường và văn bản hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ nhà hàng : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch |
Giới thiệu món ăn đồ uống; sức khỏe, vệ sinh và an toàn trong công việc; chuẩn bị phục vụ; ký năng và kiến thức phục vụ đồ ăn...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kỹ thuật phân tử để xác định bệnh máu khó đông Hemophilia - A ở người
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang, GVHD: TS. Nguyễn Hữu Thanh, TS. Nguyễn Hạnh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện tử: Kỹ thuạt chế biến món ăn
Năm XB:
2005 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
641.5 KTCB
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch, trường cao đẳng du lịch Hà Nội |
Trình bày khái quát về thực phẩm và kỹ thuật sơ chế; trang thiết bị, dụng cụ dùng trong nhà bếp; kỹ thuật cắt thái - tỉa hoa trang trí....
|
Bản giấy
|