| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The right word : Phát triển và sử dụng chính xác từ vựng tiếng Anh / Trình độ Trung cấp /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 FO-W
|
Tác giả:
W.S. Fowler, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) |
Phát triển danh từ qua 18 chủ đề. Phân biệt 79 động từ dễ nhầm lẫn ở trình độ Tiền Trung cấp. Phân biệt 91 động từ dễ nhầm lẫn ở trình độ Trung...
|
Bản giấy
|
|
Getting Ahead - A Communication skills Course for Business English : Sarah Jones-Macziola; Greg White
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SA-M
|
Tác giả:
Sarah, Jones-Macziola |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Vương Đình Huệ. |
Trình bày những vấn đề chung về kiểm toán, những khái niệm cơ bản và các phương pháp, quy trình chuẩn mực kiểm toán
|
Bản giấy
|
||
Marketing Du lịch : Sách hướng dẫn du lịch Việt Nam /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
910.4 TR-N
|
Tác giả:
Th.s Trần Ngọc Nam; Trần Huy Khang |
Cuốn sách bao gồm các kiến thức về marketing du lịch như sản phẩm, giá cả, phân phối, tiếp thị, lập kế hoạch và tổ chức bộ phận marketing bán hàng....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Tuấn |
Cuốn sách này khái quát cơ sở địa lý kinh tế học theo quan điểm mới; địa lý kinh tế thế giới; địa lý kinh tế Việt Nam.
|
Bản giấy
|
||
Check your vocabulary for hotels, tourism & catering management
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 RI-D
|
Tác giả:
David Riley, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp luật về thị trường và quản lý thị trường
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59708 VAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan khoa học thông tin và thư viện
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
020 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiệp (chủ biên), Lê Ngọc Oánh, Dương Thúy Hương |
Khái quát về những kỹ năng, kỹ thuật thông tin thư viện bao gồm 12 chương và các toàn văn pháp lệnh thư viện được đăng trong phần mục lục...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí, Nguyễn Định Thành |
Trình bày về số thực và trục số, các khái niệm cơ bản của hàm số, đạo hàm và vi phân của hàm số, các định lí về hàm khả vi. Các ứng dụng của đạo...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển chọn 500 mẫu câu Thư thương mại và thông báo tiếng Anh tập 2
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-T
|
Tác giả:
Thu Thảo, Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đổng Ngọc Minh, Vương Lôi Đình (chủ biên), Nguyễn Xuân Quý (dịch), Cao Tự Thanh (hiệu đính) |
Cuốn sách trình bày khái quát sự sản sinh và và phát triển của ngành du lịch, các yếu tố cơ sở của ngành du lịch, kết cấu của ngành du lịch...
|
Bản giấy
|