| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu xây dựng quy trình kỹ thuật RFLP-PCR và thử nghiệm phát hiện nhiễm một số nấm ở bệnh nhân viêm não, màng não
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.63 MA-N
|
Tác giả:
Mai Thị Minh Ngọc; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Duy Bắc, GS.TS. Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân giống in vitro cây dành dành (Gardenia jasminoides Ellis)
Năm XB:
2022
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-L
|
Tác giả:
TS. Đinh Thị Thu Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân nhanh in Vitro giống cỏ ngọt nhập nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-T
|
Tác giả:
Lương Quy Tùng, GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân nhanh In vitro giống lan hồ điệp nhập nội ( phalaenpsis)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thu Thủy,GVHD: Hà THị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống nấm sò dạng khô tạo thế chủ động trong quản lý sản xuất
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Tiến Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất rượu vang từ khoai lang tím Nhật Bản
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Mạnh; TS Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất sinh khối vi khuẩn tía quang hợp có khả năng sinh tổng hợp Acid béo không no ( MUFAs và PUFAs) sử dụng làm thức ăn tươi sống trong nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thúy; GVHD TS. Hoàng Thị Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất sữa chua Hy Lạp tại Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất vi khuẩn Nitrat hóa nhằm sử dụng trong công nghệ xử lý nước ô nhiễm Amoni
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Lệ Thu, GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên, Hoàng Thị Phương Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sx giống nấm sò dạng khô tạo thế chủ động trong quản lý sx
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình tách chiết và tinh sạch kháng sinh Demethyl Dihydrochalcomycin tạo ra từ Steptomyces sp.kctc0041bp/ ger mi
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Trang: GVHD: TS. Tạ Thị Thu Thuỷ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình tách chiết và tinh sạch kháng sinh Doxorubicin từ chủng đột biến Streptomyces peucetius MH9.2
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Thị Quỳnh Mai; GVHD: TS. Tạ Thị Thu Thuỷ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|