| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Justin Halpern; Lê Khánh Toàn dịch |
Đây là một cuốn sách viết về mối quan hệ cha-con cùng những quan hệ khác trong gia đình. Là bằng chứng cho thấy công nghệ thông tin hiện đại không...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ |
Giới thiệu về địa lí, lịch sử, công trình kiến trúc, lễ hội, văn học dân gian xã Gia Đông, Thuận Thành, Bắc Ninh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên dịch: Gia Văn - Nguyễn Khang - Nguyễn Văn Phước |
Là cuốn sách đặc biệt viết về thái độ và ý chí vươn đến thành công trong cuộc sống của Jack Canfiel và Mark Victor Hansen - hai tác giả quen thuộc...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu công nghệ sản xuất rượu vang bằng phương pháp lên men hỗn hợp ( đồng thời)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Minh Sơn, GVHD: Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Software Engineering: A Practitioner’s Approach
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 PR-R
|
Tác giả:
Roger S. Pressman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách dòng gen cry1Ab và cry1Ac mã hóa protein tinh thể diệt côn trùng bộ cánh vẩy từ vi khuẩn Bacillusthurringiensisvar.kurstaki
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thai,GVHD: Ngô ĐÌnh Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góp phần xây dựng hệ thống quản lý chất lượng về vệ sinh an toàn thực phẩm theo HACCP cho sản phẩm sữa chua KEFiR
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hải, GVHD: Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người bán hàng một phút = : The one minute management sales person /
Năm XB:
2010 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.85 JOH
|
Tác giả:
Spencer Johnson; M.D |
Người bán hàng một phút với ý tưởng là luôn dành ra một phút mỗi ngày để nhìn lại và ghi nhớ rằng mỗi khách hàng là một cá thể với những sở thích...
|
Bản giấy
|
|
Bình luận khoa học - Và định hướng giải quyết một số vụ tranh chấp môi trường điển hình
Năm XB:
2010 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
344.59704 LE-H
|
Tác giả:
GS. TS. Lê Hồng Hạnh - TS. Vũ Thu Hạnh. |
Bình luận nhiều chiều về những vấn đề nảy sinh xung quanh các tranh chấp môi trường, các tình huống cụ thể về tranh chấp môi trường tại Việt Nam....
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng bổ sung tới sự sinh trưởng, phát triển và khả năng suất của chủng nấm Chân dài ( Clitocybe maxima)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Trang, GVHD: Nguyễn Hữu Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng phân hủy hydrocarbon thơm đa vòng (pahs) của vi khuẩn phân lập từ nước thải công nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, GVHD: TS. Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A troubleshooting guide for writers : Strategies and process /
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 CL-B
|
Tác giả:
Barbara Fine Clouse |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|