| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình trung cấp lý luận chính trị - Hành chính. Một số kỹ năng cơ bản trong lãnh đạo, quản lý của cán bộ lãnh đạo quản lý ở cơ sở /
Năm XB:
2018 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
335.007 GIA
|
Tác giả:
Học viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Tiến Tùng, Trần Tiến Dũng, Thái Thanh Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan trong môi trường kỹ thuật số ở Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Đại học Huế
Số gọi:
343.67 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bình; NHDKH PGS.TS Đoàn Đức Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về đăng ký biến động quyền sử dụng đất, nhà ở, tài sản gắn liền với đất và hồ sơ địa chính qua thực tiễn quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 HU-L
|
Tác giả:
Hứa Thị Xuân Liên; NHDKH TS Bùi Đức Hiển |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu :
Luận văn sử dụng các phương pháp nghiên cứu phương pháp phân tích, phương pháp tổng hợp, phương pháp so...
|
Bản giấy
|
|
HOÀN THIỆN KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG THU, CHI TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT – MỸ NGHỆ VIỆT NAM
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Hà Phương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Phú Giang |
1. Một số thông tin nền: Trường cao đẳng nghề Kỹ thuật – Mỹ nghệ Việt Nam là đơn vị sự nghiệp có thu tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động. Việc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Vỵ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu kỹ thuật đối sánh văn bản Tiếng Việt ứng dụng trên hệ thống quản lý học tập trực tuyến Trường Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Tuyết; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu nắm rõ một số phương pháp đo độ tương đồng văn bản, từ đó làm tiền đề để xây dựng mô hình hệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật An toàn thông tin cho dịch vụ lưu trữ đám mây
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thị Hoàng Linh; NHDKH TS Nguyễn Hoài Giang |
1. Lý do lựa chọn đề tài
Ngày nay khi công nghệ thông tin và internet phát triển mạnh mẽ và 1 trong những công nghệ tiêu biểu là dịch vụ điện toán...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao hiệu quả công tác chống gian lận thương mại qua giá trong hoạt động nhập khẩu của cơ quan Hải quan Việt Nam thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-B
|
Tác giả:
Vũ Xuân Bình; NHDKH TS Trần Minh Ngọc |
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn về công tác chống gian lận thương mại qua giá trong hoạt động nhập khẩu, để đề xuất các giải pháp...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu Kỹ thuật chuyển đổi giữa IPv4 và IPv6
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Hưng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Trung |
1. Lý do lựa chọn đề tài
Hiện nay địa chỉ IPv4 đã cạn kiệt và thế hệ IP tiếp sau là IPv6 đã ra đời mạnh mẽ với các tính năng vượt trội. Tuy nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật giấu tin nhạy cảm cao để xác định tính toàn vẹn của tài liệu được quyets và lưu trữ dưới dạng số. Mã số V2018-02 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|