| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bùi Đẹp, |
Cuốn sách này là một bộ sưu tập khá hoàn chỉnh về các nền văn minh nhân loại thẻ hiện thể hiện qua các di sản độc đáo và quý giá nhất còn tồn tại...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trung tâm công nghệ thông tin du lịch - Tổng cục Du lịch |
Giới thiệu vị trí địa lý, địa chất, cảnh quan tự nhiên, quần thể kiến trúc,... nhóm di sản thế giới đã được công nhận và các danh hiệu khác được...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Động |
Giới thiệu khái quát về vùng đất Kiên Giang cũng như các di tích lịch sử, văn hoá của tỉnh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thượng Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Dịch văn bản khoa học và kỹ thuật sang tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428 PU-M
|
Tác giả:
Pumpyanski ; Đào Hồng Thu dịch |
Những vấn đề về dịch văn bản khoa học và kỹ thuật, phong cách văn bản tiếng Anh, từ vựng, ngữ pháp và phương thức biểu đạt nội dung văn bản cùng...
|
Bản giấy
|
|
Dịch vụ công cộng và khu vực quốc doanh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DIC
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dịch vụ khách hàng 5 sao: = Five star service : Điều gì khiến khách hàng không thể rời bỏ bạn?
Năm XB:
2020 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
658.812 MI-H
|
Tác giả:
Heppell, Michael |
Hướng dẫn cải thiện trải nghiệm khách hàng bằng cách mang đến dịch vụ với chất lượng xuất sắc (dịch vụ khách hàng 5 sao), cụ thể qua 7 nội dung:...
|
Bản giấy
|
|
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficult conversations : Craft a clear message, manage emotions, focus on a solution
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.45 DIF
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties in using ellipsis in writing English of 2nd year English major at HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Thu Ha, GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dificulties in reading of the third-year students and ways to improve reading skills
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Disrupt or be disrupted : A blueprint for change in management education /
Năm XB:
2012 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
650.071 DIS
|
Tác giả:
Graduate Management Admission Council |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|