| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 NGH
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách giới thiệu tiên chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS)-Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, thông tin chung, tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thanh Thủy |
Đây là giáo trình nhằm cung cấp đầy đủ cho sinh viên Khoa văn hóa Du lịch nói riêng và sinh viên chuyên ngành nói chung nhũng kiến thức cơ bản về...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 T-N
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách giới thiệu tiên chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS)-Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, thông tin chung, tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán : Dành cho sinh viên chuyên ngành tài chính,ngân hàng,chứng khoán /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Kiều |
Trình bày tông quan về hoạt động đầu tư của NHTM; nghiệp vụ đầu tư vào các doanh nghiệp, nghiệp vụ đầu tư tài chính, nghiệp vụ kinh doanh chứng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hội đồng các chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sác giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam nghiệp vụ lễ tân và thiêu chuẩn VTOS - Nghiệp vụ lễ tân
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hội đồng các chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sác giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam nghiệp vụ nhà hàng và thiêu chuẩn VTOS - Nghiệp vụ nhà hàng
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ quản lý khách sạn nhỏ
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NVQL
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam và tiêu chuẩn VTOS nghiệp vụ quản lý khách sạn nhỏ
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ về công tác tổ chức nhà nước
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.209597 TO-H
|
Tác giả:
B.s.: Tô Tử Hạ (ch.b.), Trần Hữu Thắng, Nguyễn Văn Dấu... |
Trình bày phương pháp, trình tự để thực hiện việc thành lập, tổ chức hoạt động, sáp nhập, giải thể các loại hình tổ chức. Công tác nhân sự trong...
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ của chúa : Những bằng chứng khoa học về đức tin
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
232 CO-L
|
Tác giả:
Francis S. Collins; Lê Thị Thanh Thủy dịch |
Trình bày sự khác biệt lớn giữa khoa học và tôn giáo. Những câu hỏi lớn liên quan tới sự tồn tại của con người và niềm tin vào khoa học, đức tin...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp kinh nghiệm của cú tiếng việt mô tả theo quan điểm chức năng hệ thống
Năm XB:
2023 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người Chu - ru ở Lâm Đồng
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
305.899 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh |
Giới thiệu về môi trường cư trú, xã hội và kinh tế truyền thống; văn hoá tinh thần; văn hoá phi vật thể của người Chu-ru ở Lâm Đồng
|
Bản giấy
|