| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong đánh giá kết quả học tập của sinh viên tại trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2025-03.43
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
006.307 MA-H
|
Tác giả:
ThS. Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong đánh giá kết quả học tập của sinh viên tại trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2025-03.43
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
006.307 MA-H
|
Tác giả:
ThS. Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Chi, GVHD: Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Using games in teaching English to children
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Pham Thi Thanh Van, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vài nét về văn hoá dân gian của người Khmer
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Động |
Sưu tầm một số nét về sinh hoạt trong dân gian xưa và nay của người Khmer như tập tục vào năm mới, tập tục xuống mùa, tục xá tội vong nhân, tục đua...
|
Bản giấy
|
|
Valuable suggestions to get a successful job interview
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-P
|
Tác giả:
Dương Thị Hồng Phương, GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vận dụng khoa nhân tướng học : Trong ứng xử và quản lý kinh doanh /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 VI-C
|
Tác giả:
Việt Chương |
Bao gồm Chương 1: Nhân diện chính thường. Chương 2: Nhân diện biến hình. Chương 3: Nhân diện dị biệt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa ẩm thực của dân tộc Mường và dân tộc Khơ Mú
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Anh Nhân; Hoàng Thị Hạnh |
Cuốn sách này nói về văn hóa ẩm thực của dân tộc Mường và văn hóa ẩm thực người Khơ Mú tỉnh Yên Bái
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian của người Khơ Mú tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.09597177 DA-O
|
Tác giả:
Đặng Thị Oanh |
Khái quát về người Khơ Mú ở Điện Biên; Văn hóa làm nương rẫy của người Khơ Mú. Đề cập đến văn hóa chăn nuôi gia súc, gia cầm; Tập quán săn bắt; Văn...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian phi vật thể của người Khơme ở Sóc Trăng
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959799 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Giới thiệu văn hóa dân gian phi vật thể của người Khơme ở Sóc Trăng. Đề cập đến tín ngưỡng, phong tục, văn hóa nghệ thuật dân gian người Khơme ở...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian xứ Nghệ Tập 14, Vè yêu nước và cách mạng
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NI-G
|
Tác giả:
Ninh Viết Giao. |
Cuốn sách tập hợp những bài vè nói về thời Tự Đức; những bài vè nói về cuộc khởi nghĩa Giáp Tuất
|
Bản giấy
|
|
Vật lý hiện đại Tập 1, Từ Bigbounce đến vũ trụ toàn ảnh / : Những vấn đề thời sự từ Bigbounce đến vũ trụ toàn ảnh /
Năm XB:
2015 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
539 CA-C
|
Tác giả:
Cao Chi. |
Đề cập đến các lý thuyết thống nhất hấp dẫn và lượng tử như: Lỹ thuyết dây, lý thuyết hấp dẫn lượng tử vòng, hình học không giao hoán,...Tìm hiểu...
|
Bản giấy
|