| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Du lịch: 1995-2018
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
915 TUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập tóm tắt các công trình khoa học 1990 - 2005
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 TUY
|
Tác giả:
Đại học ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Two tenses of the perfect aspect and how to teach them to Vietnam upper secondary school students
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CA-H
|
Tác giả:
Cao Thanh Hương, GVHD: Trần Hữu Mạnh, Assoc.Prof.Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Typical errors in translating of the second year students in the English faculty at HOU
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-Y
|
Tác giả:
Do Hai Yen, GVHD: Nguyen Thi Thuy Hong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác kế toán của Khoa công nghệ Sinh học - Viện Đại Học Mở Hà Nội
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 V-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Huy, Vũ Duy Nghĩa, Nguyễn Văn Sỹ, TS.Trương Tiến Tùng, ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng của axit Phenyllactic trong bảo quản khoai tây chế biến tối thiểu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Minh Tuấn; Th.S Bùi Kim Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng hỗ trợ chăm sóc sức khỏe trong gia đình
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Anh, PGS.TS. Đặng Thành Phu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kỹ thuật phân tử để xác định bệnh máu khó đông Hemophilia - A ở người
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang, GVHD: TS. Nguyễn Hữu Thanh, TS. Nguyễn Hạnh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc cầu ngói Việt Nam trong thiết kế không gian nội, ngoại thất nhà hàng : MHN 2021-02.30 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 BU-L
|
Tác giả:
ThS. Bùi Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng phương pháp xấp xỉ tuyến tính để xử lý tín hiệu cho phương tiện đo không điện hiện số
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Hưng, GVHD: TS Phạm Ngọc Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng thông tin vệ tinh trong mạnh thông tin liên lạc quân chủng phòng không - không quân
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-L
|
Tác giả:
Trần Kim Lân; GVHDKH: TS.Nguyền Hoài Giang |
Để đáp ứng được nhiệm vụ thông tin liên lạc và điều hành bay của sở chỉ huy Quân Chủng Phòng Không -Không Quân thông qua hệ thống thông tin vệ...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng thuật toán C4.5 để phân lớp dữ liệu cán bộ Khoa CNTT Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Như Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
- Thử nghiệm bài toán phân lớp cán bộ cho 1 khoa với một số đặc trưng đầu vào
- Rút trích ra các tập luật từ cây quyết định
- Đánh giá độ đo hiệu...
|
Bản điện tử
|