| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đàm thoại tiếng Anh thực dụng cho ngành Du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực dụng cho 1001 tình huống giao tiếp
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The English conditional sentences some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vương Thị Giang Tiên, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện Nói tiếng Anh theo chủ đề trình độ Nâng cao. 2, Nâng cao
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn, Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cultural and linguistic study of English translation of words and phrases about the female characters in Kieu's story
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-N
|
Tác giả:
Dao Dinh Nuc, GVHD: Duong Ky Duc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những kiến trúc sư tập 1 / : Nổi tiếng thế giới /.
Năm XB:
2005 | NXB: Kim Đồng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thắng Vu, Tôn Đại, Nguyễn Luận, Trần Hùng, Phạm Quang Vinh. |
tập này giới thiệu 10 kiến trúc sư nổi tiếng và có công lớn trong việc đưa ngành nghệ thuật kiến trúc đi lên theo hướng khác, tạo đa dạng màu sắc...
|
Bản giấy
|
|
A study on interpreting abbreviated names of international organizations
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thanh Huyền, GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
200 bài luận tiếng Anh. : For all furposes topics - levels. /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Kim Chi biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học đàm thoại Tiếng Anh Tập 1 : Kèm điac CD & băng cassette /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức. |
Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ thể như đi mua sắm, nhờ ai việc gì ...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày : Theo phương pháp mới nhất /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.24 VA-H
|
Tác giả:
Văn Hậu |
Cuốn sách trình bày rõ ràng, logic những mẫu đàm thoại thiết thực, đi sát, thực tế mà chúng ta thường gặp trong đời thường.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Bá Sơn |
Gồm 30 bài test và các bài tập ngữ pháp, từ vựng, bài tập trắc nghiệm, viết câu...
|
Bản giấy
|