| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hóa học và sự ô nhiễm môi trường
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
557 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Đăng Độ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alice Oshima, Ann Hogue |
Writing Academic English
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn sử dụng Windows 2000 professional
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.437 QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh, Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving hotel occupancy and business income through franchising: Proposal for a mid-scale hotel in Hanoi
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Anh; GVHD: Nguyễn Lê Hạnh, MBA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Intranets and push technology : Creating an information-sharing environment /
Năm XB:
1999 | NXB: Aslib
Số gọi:
651.79 PE-D
|
Tác giả:
Pedley, Paul |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Sinh Huy |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình căn bản về mạng : Điều hành quản trị /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến - Đặng Xuân Hường - Nguyễn Văn Hoài |
Nội dung cuốn sách gồm: căn bản về mạng, mô hình OSI, cáp mạng - vật truyền tải, topoo mạng, truyền dũ liệu, các bộ giao thức, kiến trúc mạng, khả...
|
Bản giấy
|
|
Bài giảng xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh Đại học kinh tế quốc dân /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn chủ biên, Trần Thái Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tác phẩm Ernest Hemingway : Truyện ngắn và tiểu thuyết /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
813 HEM
|
Tác giả:
Ernest Hemingway; Tuyển dịch và giới thiệu: Lê Huy Bắc, Đào Thu Hằng |
truyện ngắn của nhà văn nói lên được căn bệnh trầm kha của thế kỷ XX, nhân vật Con người với những nguyên tắc sống của mình, âm thầm chịu đựng tai...
|
Bản giấy
|
|
Pronunciation plus practice - through - interaction : North American English /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 HE-M
|
Tác giả:
Martin Hewings, Sharon Goldstein |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự hình thành và phát triển thị trường tài chính của nền kinh tế chuyển đổi Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.609597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tài |
Trình bày các khái niệm, các loại hình thị trường tài chính, cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm tổ chức thị trường tài chính của thế giới. Tình hình...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập toán học cao cấp : Tập 1, Đại số và hình học giải tích.
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.4071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Tạ Văn Dĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|