| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Độ ; Trường Đại học Kinh tế quốc dân. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về công nghệ và quản lý công nghệ. Trình bày khái quát môi trường công nghệ, đánh giá, lựa chọn, đổi mới, năng lực,...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu thu nhận sinh khối trùn quế
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hoa, GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp luật về đăng ký và quản lý hộ tịch
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 VAN
|
|
Gồm những qui định pháp luật về các vấn đề liên quan tới đăng kí hộ tịch, đăng kí hộ tịch có yếu tố nước ngoài, quản lí nhà nước về hộ tịch. Giải...
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết thành công dành cho bạn trẻ : Tiến đến thành công từ vị trí hôm nay /
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
155.5182 CA-N
|
Tác giả:
Jack Canfield, Kent Healy; Trúc Chi, Việt Khương, Ngọc Hân |
Gồm những chiến lược và bí quyết quan trọng giúp bạn thành công và hạnh phúc hơn trong cuộc sống
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản (Tài liệu ôn tập) Tập 1 : Phần thi buổi sáng.
Năm XB:
2009 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
004 CHU
|
|
Cung cấp những kiến thức cơ bản, kĩ năng, các chỉ dẫn cùng các đề thi mẫu trong lĩnh vực công nghệ thông tin: khoa học máy tính, hệ thống máy tính,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH Từ Điển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
"Sử dụng chỉ thị SSR liên kết với gen kháng bệnh đạo ôn để xác định nguồn gen kháng bệnh đạo ôn trên các dòng/giống lúa ở Việt Nam"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Thị Châm. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PR - Kiến thức cơ bản và đạo đức nghề nghiệp : Tư duy truyền thông chiến lược /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
659.2 DI-H
|
Tác giả:
TS Đinh Thị Thúy Hằng (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình kế toán doanh nghiệp dịch vụ : Dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng chuyên ngành Kế toán
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
657.071 LE-H
|
Tác giả:
B.s.: Lê Thị Thanh Hải (ch.b.), Phạm Đức Hiếu, Đặng Thị Hoà.. |
Trình bày lí thuyết cơ bản và nghiệp vụ tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ, kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ khách...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn tính toán và thiết kế âm thanh kiến trúc
Năm XB:
2009 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
729 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Phượng |
Trình bày về thiết kế chất lượng âm phòng khán giả như: thiết kế hình dáng, trang âm, kiểm tra mức âm, độ rõ, các thí dụ tính toán thiết kế trang...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng Haccp cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huy. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thế Giới, Nguyễn Xuân Lãn |
Trình bày những khái niệm cơ bản của marketing, quản trị marketing, tiến trình quản trị marketing, hoạch định chiến lược marketing, các chiến lược...
|
Bản giấy
|