| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-T
|
Tác giả:
Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Non nước Việt Nam : Sách hướng dẫn Du lịch /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
915.9704 VU-B
|
Tác giả:
Vũ Thế Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về điều kiện tự nhiên, lịch sử, 54 dân tộc, tôn giáo, văn hóa truyền thống, tiềm năng du lịch của 64 tỉnh, thành...
|
Bản giấy
|
||
Non nước Việt Nam 63 tỉnh thành : Cẩm nang du lịch Việt Nam /
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
915.9704 NON
|
Tác giả:
Nhóm Trí thức Việt Biên soạn |
Cuốn sách giới thiệu một cách có hệ thống các thông tin cơ bản về 63 tỉnh thành; cung cấp cho người đọc cái nhìn tổng quan về tỉnh thành được giới...
|
Bản giấy
|
|
Non nước Việt Nam 63 tỉnh thành : Cẩm nang du lịch Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
915.9704 QU-L
|
Tác giả:
Quang Lân (Biên soạn) |
Cuốn sách giới thiệu một cách có hệ thống các thông tin cơ bản về 63 tỉnh thành; cung cấp cho người đọc cái nhìn tổng quan về tỉnh thành được giới...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Trung (sưa tầm, biên soạn) |
Giới thiệu lịch sử hình thành, đặc điểm kinh tế, văn hoá vật thể, phong tục, tín ngưỡng, lễ hội, ca dao dân ca, truyện kể, ẩm thực và trò chơi dân...
|
Bản giấy
|
||
Nonce compound words in some English literary works
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Dong Thi Thu Thuy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nông nghiệp và đàm phán thương mại
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
339.5 NON
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Văn Phấn |
Khái quát các cuộc di dân người Việt về phía Nam; Đôi nét về thổ nhưỡng Nam Bộ; Đề cập đến nông cụ của người Nam Bộ. Giới thiệu các bài ca dao, tục...
|
Bản giấy
|
||
Nonverbal communication in English speaking countries and the equivalents in Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nghiêm Bích Nga, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nonverbal Communication In Human Interaction
Năm XB:
1992 | NXB: Hacourt Brace Jovanovich College Publishers,
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 KN-M
|
Tác giả:
Knapp, Mark L |
This book is the most comprehensive and readable compendium of research and theory on nonverbal communication available today. Written by a...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Lê Xuân Thọ |
Norton commander 5.0 có sự thay đổi nhỏ về cách tổ chức trên thanh menu cùng với sự có mặt của các chức năng mới đặc biệt hữu ích như chức năng sao...
|
Bản giấy
|