| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn thực hành lập sổ sách kế toán báo cáo tài chính và báo cáo thuế GTGT trên Excel : Áp dụng cho doanh nghiệp lớn vừa và nhỏ
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.3 BU-D
|
Tác giả:
Bùi, Văn Dương |
Hướng dẫn phương pháp kế toán và lập sổ sách, báo cáo tài chính bằng phần mềm Microsoft Excel
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thanh Sơn. |
Cuốn sách giới thiệu các nhân vật lịch sử VN trong thời kỳ lịch sử cận đại. Tác giả khắc họa ở 3 nhóm chính tương ứng với 3 thời kỳ sôi động của...
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật chống bán phá giá Hoa Kỳ và tác động đối với Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
346.07 LE-N
|
Tác giả:
ThS. Lê Thị Ánh Nguyệt |
Cuốn sách phân tích một số vấn đề lý luận về hệ thống chống bán phá giá của Hoa Kỳ trong mối tương quan với các chế định pháp lý quốc tế của WTO,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế hải quan Phần 1
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
336.2 HO-T
|
Tác giả:
GS. TS. Hoàng Đức Thân; PGS. TS. Nguyễn Thị Xuân Hương. |
Đối tượng và nội dung của môn học. Quá trình phát triển của hải quan Việt Nam. Tổ chức hoạt động hải quan Việt Nam. Quản lý nhà nước về hải quan...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán tài chính trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thị Loan |
Trình bày phương pháp hạch toán tài sản cố định, nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ, tiền lương, chi phí sản xuất kinh doanh, thành phẩm, vốn, lợi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jane Austen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng Haccp cho nhà máy sản xuất chè xanh
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Dũng. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
50 công ty làm thay đổi Thế giới = : 50 companies that changed the world /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Số gọi:
650.1 RO-T
|
Tác giả:
Howard Rothman; Cao Xuân Việt Khương, Vương Bảo Long biên dịch |
Giới thiệu và phân tích sự thành công của 50 công ty đã làm thay đổi thế giới.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ ( Công thức phối trộn, sơ chế và chế độ thanh trùng) sản xuất đồ hộp súp thịt gà
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thu Hà, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật kinh doanh Việt Nam Tập 1 : Dùng trong các trường Đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Minh Toàn. |
Những đặc điểm cơ bản của Luật kinh doanh Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu du lịch sinh thái tại vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Hồng Vinh; GVHD: GS.TS. Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|