| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống quản lý và hỗ trợ gọi món ăn bằng thiết bị cầm tay trong nhà hang Retro House
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị huyền Trang, Nguyễn Đăng Hà; GVHD: TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng gà gáy. Hoa dừa. Nguyễn Văn Trỗi : Thơ. Trường ca /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 LE-X
|
Tác giả:
Lê Anh Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng xử trong văn hoá ẩm thực của người Dao họ ở Sơn Hà, Bảo Thắng, Lào Cai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.1209597 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Công Hoan |
Tìm hiểu về ẩm thực truyền thống và tập quán ăn uống của người Dao họ ở Sơn Hà, Bảo Thắng, Lào Cai
|
Bản giấy
|
|
Tiếng hát trong rừng. Đường tới thành phố. Thư mùa đông. Trường ca biển : Thơ. Trường ca /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 HU-T
|
Tác giả:
Hữu Thỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý truy nhập mạng WIFI cho Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Hoàng; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá ẩm thực người Tày vùng Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.1209597 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Công Hoan |
Khái quát chung về người Tày ở Lào Cai, người Tày ở Bảo Yên và văn hoá ẩm thực của họ. Nguồn gốc các món ăn và cách chế biến các món ăn; nghệ thuật...
|
Bản giấy
|
|
Miền Trung. Hương đất biển. Từ tiếng võng làng Sen : Thơ. Trường ca /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 XU-H
|
Tác giả:
Xuân Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Carol J. Buck |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương ngôn - Tục ngữ - Ca dao Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959739 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của Ninh Bình
|
Bản giấy
|
|
Learning and teaching English Vocabulary for 7th students - obstacles and solutions
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Phương Mai; Phạm Tố Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực quảng cáo Thương mại - Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Hoa; TS Lê Đình Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sống vì lý tưởng. Tuyển thơ Lưu Trùng Dương : Ký sự. Thơ. Trường ca. Truyện thơ. Kịch thơ /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 LU-D
|
Tác giả:
Lưu Trùng Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|