| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tiếng Anh dành cho sinh viên ngành sinh học : English for student of biology /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 KI-A
|
Tác giả:
Kiều Hữu Ảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học / : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 CHU
|
|
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Nội dung cuốn sách cung cấp đến bạn đọc khái niệm sai số, cách tính gần đúng nghiệm của một phương trình, của 1 hệ phương trình đại số tuyến tính,...
|
Bản giấy
|
||
Enterprise two : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
English in Economics and Business : English for Economics and Business Students
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
338.5 ENG
|
Tác giả:
Sarah Bales-American teacher;Do Thi Nu-Head English Department;Ha Kim Anh-Teacher of English; Hanoi National Economics University. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing trong lĩnh vực Lữ hành, Khách sạn Tập 1
Năm XB:
1998 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
658.06 MO-A
|
Tác giả:
Alastair M.Morrison, Bùi Xuân Nhật ( chủ biên), Đỗ Đình Cường ( biên dịch), |
Cuốn sách nói về việc lập kế hoạch nghiên cứu và phân tích, chiến lược marketing trong kinh doanh du lịch, khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Đình Chiểu về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Thiện tuyển chọn và giới thiệu |
Sưu tập chọn lọc những bài nghiên cứu phê bình - tiểu luận, trích đoạn chương sách những công trình nghiên cứu tiêu biểu từ năm 1864 đến nay, về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phạm Thị Chân Châu; Trần Thị Áng |
Sách trình bày cấu trúc, tính chất, chức năng các thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (Tĩnh hóa sinh học); đồng thời trình bày về quá trình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Walter Lord, Lệ Phan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lập trình nâng cao bằng Pascal với các cấu trúc dữ liệu
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
005.1 NY-L
|
Tác giả:
Larry Nyhoff; Sanford Leestma; Lê Minh Trung (dịch) |
Cuốn sách này giới thiệu và phân tích các thuật toán tìm kiếm và sắp thứ tự; tạo cơ sở cho những nghiên cứu khác về khoa học máy tính...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Tích Tín; Tạ Duy Chân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quá trình hình thành con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
320.531 DA-T
|
Tác giả:
Đào Duy Tùng |
Là công trình góp phần tổng kết hoạt động lý luận và thực tiễn của Đảng ta từ cuối những năm 70 đến Đại hội VII
|
Bản giấy
|