| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập, tuyển chọn các chủng vi sinh vật có năng lực loại bỏ Photpho trong xử lý nước thải đô thị
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Huyền. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English Know How : Student Book & Workbook /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 NA-B
|
Tác giả:
Therese Naber, Angela Blackwell, David McKeegan; Hồng Đức dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh Enzyme ngoại bào và phân hủy các hợp chất vòng thơm của chủng XKBH1
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Ngân. GVHD: Nguyễn Bá Hữu, Đặng Thị Cẩm Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nhập môn Mạng máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 HO-P
|
Tác giả:
Hồ Đắc Phương |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nhập môn máy tính
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Luật Dân sự Việt Nam. Quyển 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
349.597071 DI-T
|
Tác giả:
PGS.TS Đinh Văn Thanh, TS Phạm Văn Tuyết. |
Khái quát chung về luật dân sự Việt Nam. Quan hệ pháp luật dân sự, giao dịch dân sự, các hình thức đại diện trong pháp luật, thời hạn và thời hiệu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Diệp Anh, Minh Đức |
Cuốn sách cung cấp thông tin quan trọng của quá trình Marketing như: Tìm hiểu thị trường; nắm bắt tâm lý; thị hiếu khách hàng; luôn coi khách hàng...
|
Bản điện tử
|
||
Giải pháp nâng cao sức cạnh tranh cho công ty lữ hành HaNoitourist trong kinh doanh tour du lịch lang cổ Đường Lâm : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Sơn; GVHD; Trịnh Thanh Thủy |
Giải pháp nâng cao sức cạnh tranh cho công ty lữ hành HaNoitourist trong kinh doanh Tour du lịch làng cổ Đường Lâm
|
Bản giấy
|
|
Phát triển chế phẩm vi khuẩn Lactic có khả năng ức chế vi sinh vật gây bệnh
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Hải Nam. GVHD: Nguyễn Thị Hương Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thời gian =Time management : Cẩm nang kinh doanh, Business essentials. /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 QUA
|
Tác giả:
Bích Nga , Tấn Phước , Phạm Ngọc Sáu biên dịch |
Hướng dẫn các bạn trẻ biết cách quản lý thời gian, cân đối thời gian để có thể lập được kế hoạch cho bản thân.
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - đáp về những quy định doanh nghiệp không được làm
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 BI-L
|
Tác giả:
Bích Loan, Bích Hạnh |
Bao gồm những thông tin cơ bản từ những nội dung được quy định trong văn bản pháp luật hiện hành về những điều cấm doanh nghiệp không được làm, làm...
|
Bản giấy
|
|
Unique taboos in communication with Asean Tourists : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hải, Vũ Bích Lan; GVHD: Trần Nguyệt Quế |
Unique taboos in communication with Asean Tourists
|
Bản giấy
|