| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên Cứu Ứng Dụng Học Sâu Phân Tích Điện Vỏ Não Đồ Trong Việc Hỗ Trợ Bệnh Nhân Giao Tiếp
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-Đ
|
Tác giả:
Trương Tiến Đạt; TS. Đinh Tuấn Long |
Luận văn tập trung nghiên cứu bài toán giải mã ngôn ngữ từ tín hiệu điện não thông qua các phương pháp học sâu, góp phần phát triển các hệ thống...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật giấu tin nhạy cảm cao để xác định tính toàn vẹn của tài liệu được quyets và lưu trữ dưới dạng số. Mã số V2018-02 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng mã Huffman trong nén và giải nén dữ liệu
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Diệu Huyền, PGS. Đinh Văn Niệm, Th.S. Phạm Việt Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng một số chủng vi khuẩn quang hợp tía để sản xuất chế phẩm xử lý Sulfur trong các nguồn nước ô nhiễm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Xuân Tùng. GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên, Đỗ Thị Kim Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng thuật toán K-Means trong hỗ trợ phân loại và gợi ý sinh viên lựa chọn chuyên ngành học tập : MHN 2021-02.03 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.382 NG-T
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật thuần chủng để sản xuất tương đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BA-H
|
Tác giả:
Bạch Thị Hằng, GVHD: TS. Đặng Hồng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng xạ khuẩn nội sinh trên thực vật Việt Nam
Năm XB:
2022 | NXB: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phí Quyết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và chế tạo khối tạo lực trợ động trong lĩnh vực thiết kế thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tuấn; GVHDKH: TS. Nguyễn Hoài Giang |
•Việc giúp đỡ người sau tai biến mạch máu não bị mất đi một phần chức năng vận động hoặc liệt nửa người hồi chức năng bao gồm quá trình tập đứng...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và đánh giá hiệu quả hỗn hợp chế phẩm Syringomycin E(SRE) và Rhamnolipid (RL) cho bảo quản nho sau thu hoạch
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Nga: GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bánh mý
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn vĩnh Hà. GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên Cứu Và Phát Triển Giải Pháp Tự Động Đánh Giá Bài Lập Trình Dựa Trên Mô Hình Ngôn Ngữ Tiền Huấn Luyện Và Kĩ Thuật Học Sâu
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LE-A
|
Tác giả:
Lê Tuấn Anh; TS. Lưu Minh Tuấn |
Đề tài tập trung nghiên cứu và xây dựng một mô hình đánh giá bài lập trình tự động ứng dụng các kỹ thuật học sâu và xử lý ngôn ngữ tự nhiên hiện...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và so sánh đặc điểm sinh hóa của Collagense tái tổ hợp từ chủng lysinibacillus sphaericus
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà; TS. Bạch Thị Mai Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|