| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
"A study on syntactic and semantic features of idioms denoting SADNESS in English with reference to the Vietnamese equivalent
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vinh; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
This research aims to explore the syntactic and semantic characteristics of
English idioms denoting Sadness and its Vietnamese equivalents in a...
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại từ thực tiễn xét xử của toà án nhân dân thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Mai Anh, NHDKH: PGS.TS Trần Hữu Tráng |
1. Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là trên cơ sở nhận thức đầy đủ lý luận của việc giải quyết tranh chấp KDTM bằng Tòa án, cũng như nghiên cứu,...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng lý thuyết kiểm thử bảo mật vào hệ thống trường học trực tuyến VNEDU.VN
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
006 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Anh; GVHD: ThS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving English pronunciation for the first year students of English major at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Huy; Nguyễn Thị Kim Chi M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on "can, could, may, might" mistakes made by second-year students at faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trang; Dr Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết kế mạch điều khiển cho CCD Camera tốc độ
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hoàng Sơn; GVHDKH: TS. Nguyễn Hoàng Dũng |
Đối với cảm biến hình ảnh CCD, việc phải đọc thông tin tại mỗi phần tử cảm biến theo từng hàng lần lượt khiến tốc độ xử lý hoàn thiện một bức ảnh...
|
Bản giấy
|
|
A study on Idiomatic expressions containing the word “eye” in English with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-T
|
Tác giả:
DƯƠNG THỊ HƯƠNG THÚY; NHDKH Dang Ngoc Huong, Ph.D |
My graduation thesis namely “Idiomatic expressions containing the word
“eye” in English with reference to their Vietnamese equivalents” involves...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng mã nguồn mở để xây dựng hệ thống giám sát mạng với tính bảo mật cao
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tuấn; GVHD; TS. Trần Cảnh Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng La Cheminee tại khách sạn Pullman Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 CH-L
|
Tác giả:
Chu Phương Linh; Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on the syntactic and semantic features of the English verbs “look”, “see”, “watch” with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Toan; NHDKH Dang Ngoc Huong, Ph.D |
This research is conducted to achieve the targets of finding out syntactic
and semantic features of English verbs: look, see, watch with reference...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng mạng xã hội tâm sự SUTA bằng ngôn ngữ React Native
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 XAY
|
Tác giả:
Đường Minh Chiến, Nguyễn Trần Dũng; GVHD: ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chính sách marketing nhằm huy động vốn tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Chi nhánh Đông Anh Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thực, GVHD: PGS.TS. Lê Thị Anh Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|