| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A Critical Discourse Analysis on English Women Cartoons
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Oanh; NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D |
The thesis aims at pointing out, describing and analyzing statistically cohesive devices of each conversational implicature in order to help...
|
Bản giấy
|
|
Dịch vụ chăm sóc khách hàng tại khách sạn Pullman Hà Nội và một số bài học kinh nghiệm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Yến; ThS Đỗ Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thế chấp tài sản để bảo đảm tiền vay qua thực tiễn tại các ngân hàng thương mại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.671 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quyên |
- Mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu.
+. Làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn của pháp luật về thế chấp tài sản trong hoạt động cho...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY OF SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH IDIOMS CONTAINING THE WORD “FALL” WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-C
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Châu; NHDKH Dr. Phạm Thị Tuyết Hương |
My graduation thesis namely “A study of syntactic and semantic features of English idioms containing the word “fall” with reference to their...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng tín dụng trung và dài hạn tại Ngân hàng thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương; NHDKH GS.TS Nguyễn Kim Truy |
Chương 1: Lý luận chung về chất lượng tín dụng trung dài hạn của Ngân hàng thương mại;
Chương 2: Thực trạng chất lượng tín dụng trung và dài hạn...
|
Bản giấy
|
|
Grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Kim Dung; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
The study is aimed at grammatical emphasis means in English with reference to their Vietnamese equivalents by using descriptive method and...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề pháp lý về mua bán hàng hóa qua mạng điện tử ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh; ThS Đinh Thị Hồng Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A STUDY ON SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH ADJECTIVES DENOTING “BIG” WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thị Thanh Thủy; NHDKH Ph.D. Lưu Thị Phương Lan |
My graduation thesis namely “A study on semantic features of English adjectives denoting “Big” with reference to their Vietnamese equivalents”...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số phương pháp nâng cao hiệu quả quảng bá website thương mại điện tử và được áp dụng thực tế trên website ELC.EHOU.EDU.VN
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hồng Nhung; GVHD: TS. Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study of syntactic and semantic features of idioms containing the words Ear, Eye, Lip, Nose and Mouth with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thùy Linh; NHDKH Assoc.Prof.Dr. Phan Van Que |
This research aims to explore the syntactic and semantic characteristics of
English idioms containing the words Ear, Eye, Lip, Nose and...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng Hanoi M'Cafe tại Khách sạn Maison D'Hanoi Boutique
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hiệu; ThS Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|