| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Raise the issues an Integrated Approach to Critical Thinking
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 CA-N
|
Tác giả:
Carol Numrich |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Đình Hoà |
Trình bày nguyên liệu và công nghệ sản xuất malt và bia: nguyên liệu chính đại mạch, các nguyên liệu thay thế đại mạch; Qui trình sản xuất từ khâu...
|
Bản giấy
|
||
Đánh giá tác động của các dự án phát triển tới đói nghèo : Sổ tay dành cho cán bộ thực hành : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
339.9 BA-J
|
Tác giả:
Judy L. Backer ; Vũ Hoàng Linh dịch |
Trình bày các khái niệm và phương pháp đánh giá tác động của các dự án phát triển tới đói nghèo. Các bước thực hiện đánh giá tác động. Những ví dụ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật gia Phạm Quốc Toàn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Tất Thịnh |
Nội dung cuốn sách đề cập đến các vấn đề về: vai trò, nhiệm vụ chức năng của giám đốc doanh nghiệp; mối quan hệ giữa các chức danh giám đốc trong...
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ tế bào
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Tế bào và các quá trình sinh học. Điều kiện kĩ thuật nuôi cấy tế bào. Công nghệ nuôi cấy mô tạo ra cây hoàn chỉnh. Công nghệ nuôi cấy tế bào trần....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Đức Siêu |
Giới thiệu những nét lớn trong giao đoạn mở đầu của lịch sử và phát triển của văn hóa Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Di truyền và công nghệ tế bào Soma
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
572.8 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hiền |
Các vấn đề về tổ chức thể nhiễm sắc và bộ gen của tế bào soma; hoạt động của gen và điều chỉnh hoạt động của gen; tập tính của thể nhiễm sắc qua...
|
Bản giấy
|
|
Các đơn pha chế và tổng hợp hóa chất dùng trong sinh hoạt
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 HO-Y
|
Tác giả:
Hoàng Trọng Yêm chủ biên, Từ Văn Mặc, Hồ Công Xinh |
Hướng dẫn kỹ thuật tự sản xuất, pha chế đơn giản những sản phẩm hoá học thiết thực trong đời sống hàng ngày như: keo dán, chất thơm, in ảnh lên sứ,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Quang Vũ |
Cuốn sách này khái quát diện mạo mỹ thuật Việt Nam gồm các loại hình: nghệ thuật kiến trúc, nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật hội họa, trang trí......
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở triết học của văn hóa nghệ thuật Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|