| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Đình Lương, Phan Cự Nhân |
Một số kiến thức về vật chất di truyền, sao chép ADN, đột biến, mã di truyền. Lý thuyết cơ sở về di truyền thể thực khuẩn, vi khuẩn, vi nấm; di...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Grigore C. Burdea |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng các tuyến, điểm di lịch làng nghề ở tỉnh Hà Tây
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hải; GVHD: PGS. TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Dậu |
Giáo trình là tài liệu học tập nghiên cứu của sinh viên và có thể làm tài liệu tham khảo cho cán bộ tham gia nghiên cứu.
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Công nghệ phục vụ trong khách sạn - nhà hàng
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 NG-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Đính (chủ biên) TH. S. Hoàng Lan Hương |
Cuốn sách này nói về một môn học đề cập đến nghiệp vụ tổ chức và kỹ thuật chính trong chuyên ngành Quản trị Kinh doanh du lịch và khách sạn bậc đại...
|
Bản giấy
|
|
100 nghề đắt giá trong thế kỷ XXI
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
301.5 VU-A
|
Tác giả:
Người dịch: Vương Tuấn Anh, Bùi Quang Minh |
Những kiến thức cơ bản về 100 ngành nghề mới khá phổ biến và được trả lương cao hiện nay tại các nước phát triển, đặc biệt là ở Mỹ.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và nền giáo dục trong tương lai
Năm XB:
2003 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 WEN
|
Tác giả:
Sayling Wen, TS. Ngô Diên Tập dịch |
Việc cải thiện các phương pháp giáo dục kiến thức cơ bản, động lực đằng sau việc cải cách giáo dục
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về tổ chức và hành nghề luật sư
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 QUY
|
|
Tổng hợp các văn bản của Chính phủ và các Bộ, Ngành quy định về tổ chức và hành nghề luật sư
|
Bản giấy
|
|
Toefl Listening Flash : Học kèm băng Cassette /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
420.76 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Let's listen : Bài tập luyện nghe tiếng Anh /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 MC-J
|
Tác giả:
John McClintock and Borje Stern; Minh Thu giới thiệu và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Văn Bình |
Trình bày khái niệm, chức năng và tiêu chí của design đồng thời sơ lược những phong cách lớn trong lịch sử design. Phân tích sự phát triển của...
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp phát triển làng nghề truyền thống ven sông Nhuệ tỉnh Hà Tây phục vụ cho du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Thị Ngọc Quế, Nguyễn Tuyết Nga, Nguyễn Thị Trà, GVHD: Nguyễn Lan Hương |
Chương 1: Cơ sở lý luận chung về du lịch, Chương 2: Thực trạng của việc phát triển làng nghề truyền thống ven sông Nhuệ; Chương III: Giải pháp cơ...
|
Bản giấy
|