| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Dzũng |
Tóm tắt tác phẩm và tiểu sử tác giả của 130 kiệt tác văn chương thế giới.
|
Bản giấy
|
||
Những Thành ngữ hữu ích cải thiện tiếng Anh khẩu ngữ
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Bao gồm các truyện ngắn lãng mạn của nhiều tác giả
|
Bản giấy
|
||
Những từ dễ nhầm lẫn trong tiếng anh : Dùng cho học sinh THCS,THPT và ôn luyện thi đại học, dành cho sinh viên các trường ,.. /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền chủ biên ; Mỹ Hương , Thanh Hải hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Edwin Carpenter |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề cơ bản của hợp đồng bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề ngữ pháp Tiếng Việt : Loại từ và chỉ thị từ /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Phong |
Khái niệm về loại từ và chỉ thị từ; Đơn vị đo lường và từ ghép của loại từ; các hình thái của chỉ thị từ như: đại từ chỉ ngôi, từ ngữ thay thế đại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Vân Lăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nicknames and pet names based on metaphor
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Pham Hong Tham, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nói tiếng Anh : Elementary phonetics and phonology /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 HA-B
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Đề thi tuyển sinh Đại học về nguyên âm, phụ âm, chủ âm và phụ lục các thuật ngữ chuyên môn trong môn Phonetics và phonology
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Những mẫu câu đơn giản thường gặp trong giao tiếp bằng tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
||
Nói và hiểu tiếng lóng Mỹ : Street talk 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
427 BU-D
|
Tác giả:
David Burke, Nguyễn Trung Tánh (Giới thiệu và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|