| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh Cơ khí Ô tô : Special english for automobile engineering /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QU-H
|
Tác giả:
Quang Hùng; Phạm Đường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Problems in using English articles and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hằng, GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The word "dog" and its lexical variants in English versus their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Hà, GVHD: Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Metaphorical senses of parts of the human body in English and their Vietnamese equivalence
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to produce a persuasive business letter
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thi Thu Huyen, GVHD: Nguyen Thu Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng đội ngũ cán bộ công chức.
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
352.6 COS
|
|
Tài liệu phân tích yêu cầu cơ bản của việc xây dựng nhà nước pháp quyền Xã hội chủ nghĩa, trong việc xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức và bài học...
|
Bản giấy
|
|
Tự học đàm thoại Tiếng Anh Tập 2 . : Kèm điac CD & băng cassette /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức. |
Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ thể như đi mua sắm, nhờ ai việc gì ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh nhà ở và giao thông : English transportation /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-Q
|
Tác giả:
Hồng Quang; Ngọc Huyên |
Sách giới thiệu tới các bạn đọc các từ vựng, câu nói thường gặp được phân loại theo chủ đề nhằm đáp ứng nhu cầu học, đọc của từng độc giả
|
Bản giấy
|
|
Personal reference in English and its Vietnamese equivalents through the work " Jane Eyre"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Tran Thi Lan, GVHD: Tran Huu Manh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|