| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Định (chủ biên), Phạm, Thị Định, Nguyễn Thị Hải Đường |
Giới thiệu tổng quan về bảo hiểm và các loại hình bảo hiểm như: Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu cải thiện mùi hương của chè xanh túi lọc bằng hương liệu tổng hợp có mùi sen
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-Y
|
Tác giả:
Đỗ Hải Yến,GVHD: TS. Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng việt
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến |
Trình bày tổng luận về cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt. Cơ sở ngữ âm học, từ vựng học, ngữ pháp học nói chung và tiếng Việt nói riêng
|
Bản giấy
|
|
FE Exam preparation book : Preparation Book for fundamental information technology engineer examination
Năm XB:
2008
Từ khóa:
Số gọi:
005
|
|
Bao gồm: preparation for morning exam, trial exam set...
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây xạ can ( Belamcanda Sinensis)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiếu,GVHD: Lê Minh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính chất sinh hóa của Cellulase phân giải cellulose từ chủng xạ khuẩn
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Nhung,GVHD: TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Thị DượcNghiên cứu xác định hàm lượng và hoạt tính sinh học của hợp chất Polyphenol trong lá chè xanh Việt Nam, vụ xuân
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dược, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ xạ khuẩn Streptomyces 117.2.26
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Việt Hà, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Phương pháp xây dựng thực đơn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2008 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
642.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thủy |
Giới thiệu khái quát về môn học phương pháp xây dựng thực đơn. Khái niệm, đặc điểm và khẩu vị, tập quán ăn uống của một số nước trên thế giới....
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Trọng Phượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Hỏi và đáp chủ nghĩa xã hội khoa học : Dùng cho sinh viên cao học, nghiên cuwusw sinh các trường đại học cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.43076 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hưởng, Ts. Nguyễn Văn Quang |
Cuốn sách bao gồm 66 câu hỏi - đáp về chủ nghĩa xã hội khoa học, cung cấp những nội dung được cập nhật, quan trọng phù hợp với nhận thức lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
Global sociology : Introducing five contemporary societies
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
301 SC-L
|
Tác giả:
Linda Schneider, Arnold Silverman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|