| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Việt Nam chuyển sang kinh tế thị trường
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.122 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Những vấn đề kinh tế hiện đại của Việt Nam: Điều chỉnh và tăng trưởng, quyền sở hữu và kết cấu hạ tầng pháp lý. Cải cách doanh nghiệp, ngân hàng và...
|
Bản giấy
|
|
Những sai lầm trong quản lý và kinh doanh Phần 1
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
PTS. Trần Tất Hợp biên soạn. |
Những giải pháp thực tiễn đối với các tình huống thường gặp trong kinh doanh: bạn hàng, địa điểm kinh doanh, công tác tài chính, kế hoạch tín dụng,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hans Hofer, Eric Oey, Geoffrey Eu |
This is guides book to travel Indonesia, discovered culture, history, lifestyle, holtels and shopping
|
Bản giấy
|
||
The International story : An Anthology with Guidelines for Reading and Writing about Fiction /
Năm XB:
1994 | NXB: ST. Martin's Press,
Từ khóa:
Số gọi:
428 SP-R
|
Tác giả:
Ruth Spack |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Equity Investment Management : How to select stocks and markets
Năm XB:
1994 | NXB: John Wiley & Sons, Ltd
Số gọi:
650.1 LO-S
|
Tác giả:
Lofthouse, Stephen |
Many investment managers are familiar with the usual introductory investment and accounting textbook material, known a great deal about individual...
|
Bản giấy
|
|
Learning APOLLO:Basic And Advanced Training : with Focal Point coverage
Năm XB:
1994 | NXB: South Western,
Từ khóa:
Số gọi:
370 GU-T
|
Tác giả:
Guntner, Talula Austine |
Features: -Focalpoint coverage and illustrations--usable with all Apollo units -Hands-on, step-by-step instruction and explanations -Exercises for...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Cung cấp những kiến thức về kinh tế học vi mô: Mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá. Lý thuyết về người tiêu dùng, hành vi của hãng, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Peter James |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Managing your Documentation Projects
Năm XB:
1994 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 HA-J
|
Tác giả:
Hackos, Joann T |
This book is divided into six parts. Part One is an introduction to publications project management. Parts Two through Six follow the five phases...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philip Kotler; lược dịch: PTS Phan Thăng, PTS. Vũ Thị Phượng, Giang Văn Chiến.. |
Những khái niệm cơ bản về Marketing, quản trị marketing. Hệ thống nghiên cứu và thông tin marketing. Khái niệm về môi trường marketing, vấn đề thị...
|
Bản giấy
|
||
Các quy định về tài chính đối với đơn vị kinh tế cơ sở Tập 2 : Kinh tế quốc doanh, đoàn thể, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Năm XB:
1994 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
338.092 CAC
|
|
Cuốn sách tông hợp tất cả các chiến lược kinh doanh của các nhà doanh nghiệp trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
Eureka : The Entrepreneurial Inventor's Guide to Developing, Protecting, and Profiting From Your Ideas
Năm XB:
1994 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
ROG
|
Tác giả:
Robert J. Gold |
Featuring a wealth of practical, time-saving tools-including ready-to-use model letters, press releases, recordkeeping forms, checklists, licensing...
|
Bản giấy
|