| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu điều kiện thu nhận chế phẩm giàu Protein từ lá chùm ngây
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độ Enzyme, nhiệt độ và thời gian phản ứng đến quá trình thủy phân protein từ lá chùm ngây.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thơm; GVHD Th.S ĐỖ THỊ THANH HUYỀN |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các điều kiện tinh sạch và đánh giá một số tính chất của protein có hoạt tính kháng nấm từ chủng Serratia marcescens DT3
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thoan; GVHD: TS. Đỗ Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu lựa chọn điều kiện biểu hiện protein dung hợp Sumo_IL-11 trong chủng Escherichia coli
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Anh Hà; GVHD: TS. Lê Thị Thu Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sàng lọc một số chủng vi sinh vật nguồn gốc Việt Nam có khả năng sinh protease ngoại bào hoạt tính cao dùng để tách chiết hyaluronic acid từ sụn cá nhám(Carhinus sorah)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 KH-L
|
Tác giả:
Khổng Thị Khánh Linh; TS. Võ Hoài Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng quy trình thu nhận Protein từ cám gạo làm thực phẩm bổ sung
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Hiệp; TS Nguyễn Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tinh chế protein dung hợp SUMO INTERLEUKIN-11 người tái tổ hợp được biểu hiện trong chủng ESCHERICHIA COLI
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thị Trang; TS Lê Thị Thu Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Principles of proteomics
Năm XB:
2014 | NXB: CRC Press; Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
572.6 TW-R
|
Tác giả:
Richard M. Twyman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và đọc trình tự gen Cry4B mã hóa protein diệt ấu trùng bộ hai cánh ( Diptera) từ các chủng Bacillus thuringiensis phân lập
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Ngọc Như, GVHD: Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quá trình thủy phân sản xuất bột Protein từ phế liệu tôm sử dụng Enzyme Alcalase
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thành, GVHD: Đỗ Thị Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|