| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Using stem robotics program to enhance English speaking skills for the grade 5 students at a primary school in Hanoi /
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Anh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr Ho Ngoc Trung |
This thesis aims to describe SRP in contexts that were applied in the classroom to facilitate
their speaking skills. The results obtained can pave...
|
Bản giấy
|
|
A semantic examination on the English work "Marketing 5.0 - Technology for Humanity" and its Vietnamese Translation /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Linh; Supervisor: Nguyễn Thị Vân Đông, Ph.D |
This study examines the semantic equivalence between Philip Kotler’s 'Marketing
5.0-Technology for Humanity' and its Vietnamese translation,...
|
Bản giấy
|
|
Hội họa Việt Nam giai đoạn 1945-1975 về đề tài kháng chiến. Luận án tiến sĩ lý luận và lịch sử mỹ thuật. Mã số 9210101
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
759.95970904 TR-B
|
Tác giả:
Trần Quốc Bình; NHDKH: PGS.TS Nguyễn Văn Dương |
Nghiên cứu nội dung và hình thức nghệ thuật của hội hoạ Việt Nam giai đoạn 1945 - 1975 về đề tài kháng chiến; xác định đặc trưng, giá trị nghệ...
|
Bản giấy
|
|
Thông tin di động 5G và lộ trình phát triển lên 6G
Năm XB:
2023 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
621.38456 NG-D
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phạm Anh Dũng |
Trình bày kiến trúc hệ thống 5G; kiến trúc 5G RAN; kiến trúc kết nối kép đa công nghệ vô tuyến MR DC cho 4G LTE và 5G; các kịch bản chuyển 4G LTE...
|
Bản giấy
|
|
Dự báo số thanh niên tham gia nghĩa vụ quân sự tại địa phương sử dụng các phương pháp học máy /
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Đức Huy; NHDKH: PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Luận văn này trình bày một cái nhìn tổng quan về các phương pháp dự báo, với trọng tâm là ba thuật toán học máy: cây quyết định, Bayes và Random...
|
Bản giấy
|
|
Using jolly phonics blending phoneme to teach reading skills for the 5th graders at a primary school in HaNoi
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Diệu Hoa; Supervisor: Dr. Nguyen Thi Viet Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình chuẩn HSK 5. Tập 5, Quyển hạ (quyển 2) /
Năm XB:
2022 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 KH-B
|
Tác giả:
Khương Lệ Bình (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life vision C1 Pre-Intermediate /
Năm XB:
2022 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 HU-J
|
Tác giả:
Jane Hudson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chuẩn HSK 5. Tập 5, Quyển thượng (quyển 1) /
Năm XB:
2022 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 KH-B
|
Tác giả:
Khương Lệ Bình (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng theo luật thương mại năm 2005 của Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tiến; NHDKH TS Bùi Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh: Hành trình cứu nước
Năm XB:
2021 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
959.703092 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Linh (Chủ biên) |
Giới thiệu hàng trăm bức ảnh tư liệu, tài liệu, bút tích có liên quan đến quá trình hoạt động của Chủ tịch Hồ Chí Minh từ năm 1911 - 1945
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chuẩn HSK 5. Tập 5, Quyển hạ (quyển 2) : : Sách bài tập /
Năm XB:
2021 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495 KH-B
|
Tác giả:
Khương Lệ Bình (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|