| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
André Durupthy, André Casalot, Lain Jaubert; Từ Ngọc Ánh dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ đồng âm từ viết tắt và cách phân từ trong Tiếng Anh : Homonyms Abbreviations and word divisions in English /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
423.1 NG-A
|
Tác giả:
Ngọc Ánh; Duy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu động học biến đổi chất lượng dầu ăn trong quá trình ra nhiệt và vai trò của chất chống ôxy hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Ánh. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : 205.000 từ /
Năm XB:
2005 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Ánh, Quang Hùng, Gia Huy, Trí Hạnh |
Giới thiệu 205000 từ về mọi lĩnh vực với cách giải thích rõ ràng, trình bày dễ hiểu
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh : Dưới dạng hỏi và đáp /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 TIM
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Phạm Ngọc Anh, Bùi Đình Phong, Mạch Quang Thắng, Trần Hải, Đặng Văn Thái |
Hệ thống hoá những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh gồm các chủ đề như: khái niệm, nguồn gốc quá trình hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh; vấn...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn phân loại các dạng bài tập đề thi tuyển sinh đại học Hóa học hữu cơ
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
547 NG-A
|
Tác giả:
Ngô Ngọc An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thuật toán : Lý thuyết và bài tập : Sơ cấp - trung cấp - cao cấp /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
004.0151 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Anh Thư; Biên dịch: Nguyễn Tiến cùng những người khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lập trình Microsoft.NET Framework Kỹ thuật và ứng dụng : Lập trình chuyên nghiệp cùng các chuyên gia /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.26 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Anh Thư |
Nội dung gồm 5 phần: că bản về Microsoft.NET Framework, Làm việc với các kiểu và thời gian chạy ngôn ngữ chung...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Anh trong thế giới thương mại.
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-A
|
Tác giả:
Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh doanh thế giới Anh - Việt : Bách Khoa về kinh doanh - Tài chính /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Ánh, Nguyễn Anh dũng, Xuân Hùng, Lê Thị Kim Thoa, Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ trong ngành khách sạn du lịch và nhà hàng : Song ngữ Pháp- Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.07 RE-H
|
Tác giả:
H.Renner, U.Renner, G. Tempesta |
Cuốn sách giới thiệu về nghiệp vụ khách sạn và nhà hàng, trang bị những kiến thức cơ bản về khách sạn, nhà hàng và những kỹ năng phục vụ khách...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý bán hàng cho cửa hàng bán lẻ
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Ngọc Anh; GVHD: ThS Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|