| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Robert Cohen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.59708 LUA
|
|
Giới thiệu các văn bản pháp luật liên quan tới việc bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt. Xử lí các hành vi vi phạm...
|
Bản giấy
|
|
Downstream Processing of Biotechnology Products
Năm XB:
2010 | NXB: Wiley-VCH, Weinheim, pp.
Số gọi:
577.15 CA-G
|
Tác giả:
Carta, G. and Jungbauer, A. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng website quản lý điểm thông tin sinh viên và hỗ trợ tra cứu trên điện thoại di động
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Âu, THS.Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng website tư vấn và kinh doanh các sản phẩm trẻ em của doanh nghiệp Phát Phát
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệp, KS.Phạm Công Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng cửa hàng ảo trên mạng Internet
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Dũng, TS.Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chỉ tiêu ngành thông tin và truyền thông tỉnh Bắc Giang trên nền tảng mã nguồn mở Drupal
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương, TS.Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Demo giải thuật đồ thị trên đồ họa máy tính
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lành, THS.Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 161.27
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thúy Hạnh, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Làn sóng thứ ba : Kỷ nguyên mới trong ngành kinh doanh theo mạng /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658 PO-E
|
Tác giả:
Richard Poe ; Cù Hoàng Đức dịch |
Liệt kê các phẩm chất để xác định tiềm năng cá nhân; Cách xác định một công ty thuộc làn sóng thứ 3 ; Cách kuwaj chọn các kế hoạch kinh doanh..
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất Pure rau quả cho trẻ em từ 6 đến 12 tháng tuổi
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhàn, GVHD: PSG.TS Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đánh nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng trong khẩu phần ăn của trẻ từ 6-36 tháng tuổi ở nội thành Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Ngân, GVHD: ThS. Đào Tố Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|