| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A Constrastive Analysis of Passive voice in English and Vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Mỹ Hạnh; GVHD: Ma Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a contrastive analysis of passive voice in english and vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Mỹ Hạnh; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện thu hồi và tạo chế phẩm nattokinase từ Bacillus subtilis natto 5
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Linh; Ts.Hồ Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sản xuất đồ uống kết hợp từ ổi và lô hội có sử dụng Emzyme pectinase
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-K
|
Tác giả:
Trần, Văn Khải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hoàn thiện quy trình tinh sạch và tác dụng hàn gắn vết thương của Protease từ cây thuốc xuân hoa Pseuderanthemum palatiferum (ness) radlk
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Trang; TS. VÕ HOÀI BẮC |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Food Lipids: Chemistry, Nutrition, and Biotechnology
Năm XB:
2017 | NXB: CRC Press
Số gọi:
660.6 CA-C
|
Tác giả:
Casimir C. Akoh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on structural features of noun phrases in “Pride and Prejudice” by Jane Austen in reference to equivalents in the Vietnamese translation version
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiền; NHDKH Nguyễn Thị Thu Hương Ph.D |
The study aims at describing structural features of noun phrases in “Pride and Prejudice” by Jane Austen in reference to the Vietnamese translation...
|
Bản giấy
|
|
The semantics of metaphors of love in English and Vietnamese songs
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lệ Phương; NHDKH Tran Thi Thu Hien Ph.D |
This paper aims at studying the semantics of metaphors of love in English and Vietnamese songs.
This paper is mainly conducted through the...
|
Bản giấy
|
|
NGHIÊN CỨU CHUYỂN HÓA SINH KHỐI LIGNOCELLULOSE BỞI ENZYME FERULOYL ESTERASE TỪ NẤM ALTERNARIA TENUISSIMA
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Hiếu; NHDKH TS Đỗ Hữu Nghị |
Feruloyl esterase từ chủng nấm Aternariatenuissima (AltFAE) được tinh sạch thành công bằng siêu lọc (5 kDa cut-off) và sắc kí trao đổi ion, sắc kí...
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng gen ức chế Protease thu nhận từ vi sinh vật liên kết hải miên vùng biển Quảng Trị
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ, Thị Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tìm hiểu bài toán Logarithm rời rạc và hệ mật Omura-Massey có sửa đổi
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DA-Q
|
Tác giả:
Đàm Quang Quyền; NHDKH GS.TS Nguyễn Bình |
Chương 1: Tìm hiểu các khái niệm cơ bản về mật mã học, các loại hình
tấn công và cách phòng tránh. Tìm hiểu sơ lược bài toán Logarithm rời
rạc và...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Long; GVHD: Võ Đại Quang |
The thesis “A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships” attempts to investigate syntactic...
|
Bản giấy
|