| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tập bài giảng đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng tin học Tập 1 / : Dùng cho cán bộ lãnh đạo, quản lý và giảng dạy, nghiên cứu khoa học. /
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 TAP
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Dũng Sinh. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng tin học
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lập trình tự động hóa tính toán, thiết kế với VB và VBA trong môi trường AutoCAD
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
006.66 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Thái, Vương Văn Thanh, Đặng Bảo Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mưu Sự tại Nhân : Bí Quyết Thành Đạt Trong Cuộc Sống /
Năm XB:
2008 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
158 TA-A
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Ái |
Phân tích, trình bày qua nhiều bình diện, nhiều góc độ những tấm gương thành đạt trong cuộc sống nhờ sự tư duy sâu sắc, học tập bổ sung kiến thức...
|
Bản giấy
|
|
Twanged : New York Times Bestselling Author of Iced and Snagged /
Năm XB:
2008
Từ khóa:
Số gọi:
813 CA-R
|
Tác giả:
Higgins Clark, Carol |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh in vitro cây hoa thảm Thanh Tú ( Evolvulus pilosus)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-N
|
Tác giả:
Tăng Thị Thu Nhung,GVHD: Khất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn vệ sinh thực phẩm : Dùng cho đào tạo cử nhân y tế công cộng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
613.2 NG-K
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Công Khẩn (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chambers, Aidan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt-Hán Hiện đại : 现代越汉词典 /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng Enzynme để tăng hiệu quả thủy phân nấm men Saccharomyces
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Thu Trang,GVHD: TS. Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp; Th.S Phạm Văn Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|