| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu phát sinh hình thái in vitro cây khoai tây Solanum Tuberosum L.
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà,GVHD: TS. Đoàn Duy Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, phân tích và xác định hàm lượng các chất gây ung thư Hydrocarbon đa nhân thơm ( PAH) trong một số sản phẩm chiên nướng chế biến từ thịt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quý, GVHD: Lê Hồng Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Để trở thành nhà quản lý hiệu quả : Tại sao các nhà quản lý làm việc kém hiệu quả và làm thế nào để khắc phục? /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658 MI-G
|
Tác giả:
Michael E. Gerber; Khánh Chi dịch, Phương Thúy hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Scuderi, Connie Farrell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu lên men Kefir từ sữa đậu nành
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Chinh Hương, GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Huyền Trang |
Cuốn sách này giới thiệu về những khu du lịch trên đất nước Việt Nam như danh lam thắng cảnh miền Bắc: t.p Hà Nội, Hà Nam, Hải Dương,..,danh lam...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng trang web thống kê hướng dẫn viên du lịch có thẻ ở việt nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HO-D
|
Tác giả:
Hồ Thị Ngọc Dung; GVHD: Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kỹ thuật soạn thảo văn bản quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh.
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
352 NG-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thế Phán chủ biên. |
Trình bày khái quát về văn bản, chức năng, phân loại những yêu cầu chung và qui trình soạn thảo văn bản. Sử dụng ngôn ngữ, tạo lập văn bản và trình...
|
Bản giấy
|
|
Những điều tôi biết về kinh doanh tôi học từ mẹ tôi : Everything I know about business I learned from my mama /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao Động
Số gọi:
650.1 KN-O
|
Tác giả:
Tim Knox ; Phương Oanh, Kiều Vân. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về những điều mà tác giả biết về kinh doanh được học từ mẹ..
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xác định cây ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ bằng kĩ thuật PCR và đánh giá đa dạng di truyền tập đoàng ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Văn Hiệu, GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|