| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Song ngữ Pháp - Việt tập 2 : Ấn phẩm mới có sửa chữa và bổ sung
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
445 SON
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John A.C. Bingham. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật và thiết bị xử lý chất thải bảo vệ môi trường
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Số gọi:
628.4 HO-L
|
Tác giả:
Tống Ngọc Tuấn , Hoàng Đức Liên |
Tình hình ô nhiễm môi trường ở Việt nam và thế giới. và các biện pháp xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn...
|
Bản giấy
|
|
Micro Economics: Canada in the global environment
Năm XB:
2000 | NXB: Addison Wesley Longman
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 PA-M
|
Tác giả:
Michael Parkin, Robin Bade |
You are in your first economics course. Ahead lies the opportunity to stretch yourself and earn the grades that will open the door to your future....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Hữu Chấn (chủ biên). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Điều khiển Logic và ứng dụng Tập 1, Hệ thống logic hai trạng thái và ứng dụng; Logic mờ và điều khiển mờ
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Thuần. |
Hệ thống logic hai trạng thái và ứng dụng. Một số ứng dụng mạch logic trong điều khiển. Logic mờ và điều khiển mờ. Thiết kế hệ thống điều khiển mờ...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2000 - 2001 môn tiếng Anh : vào Đại học và Cao đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng; Nguyễn Đình Sơn; Phạm Ngọc Thạch;... |
Xây dựng và nâng cao những kiến thức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Modern Experimental Biochemistry
Năm XB:
2000 | NXB: Addison Wesley Longman
Từ khóa:
Số gọi:
572.028 BO-R
|
Tác giả:
Boyer Rodney |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 1, Ô nhiễm không khí và tính toán khuếch tán chất ô nhiễm /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Sách bao gồm các vấn đề về nguồn gốc ô nhiễm không khí, tác hại của các chất ô nhiễm, khuếch tán chất ô nhiễm trong khí quyển và công nghệ xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 2, Cơ học về bụi và phương pháp xử lý bụi /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 3, Lý thuyết tính toán và công nghệ xử lý khí độc hại /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài nguyên và môi trường du lịch Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
910.91 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Trung Lương |
Cuốn sách cung cấp nhưng kiến thức giúp nâng cao những hiểu biết về tài nguyên môi trường và du lịch Việt Nam.
|
Bản giấy
|