| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. TS. Ngô Đình Giao chủ biên. |
Cung cấp những kiến thức về kinh tế học vi mô: Mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá. Lý thuyết về người tiêu dùng, hành vi của hãng, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Daniel Cohen, Michele Debonneuil; Trần Đức Bản, Nguyễn Văn Trung dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Laurie Blass, Meredith Pike-Baky, Quang Huy |
Hướng dẫn học viên quy trình thực hiện một bài viết-từ giai đoạn tìm ý tưởng đến giai đoạn duyệt lại bài.
|
Bản giấy
|
||
Hospitality Sales and Promotion: Strategies for Success /
Năm XB:
2001 | NXB: Butterworth-Heinemann
Từ khóa:
Số gọi:
911.3 TA-D
|
Tác giả:
Derek Taylor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Cuốn sách này không chỉ đề cập đến xuất xứ và nghệ thuật chế biến món ăn mà đặc biệt nhấn mạnh với bạn đọc cách thưởng thức món ăn của miền Bắc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hà Vân Anh, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập thiết kế mô hình ba chiều với Autocad 2000 : Đơn vị theo hệ Mét, có thể sử dụng với các release 14,13 và 12 /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
620.00420285 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Lộc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
70 Câu hỏi và gợi ý trả lời môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
190 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
200 câu hỏi/đáp về môi trường
Năm XB:
2000 | NXB: Bộ Khoa học, Công nghệ và môi trường Cục môi trường,
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 CA-U
|
Tác giả:
Bộ Khoa học, Công nghệ và môi trường Cục môi trường |
Cuốn sách được biên soạn trên cơ sở tổng hợp thông tin trong các ấn phẩm, bài viết, bài báo với sự góp ý của các nhà khoa học nhằm giúp người đọc...
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới và tăng trưởng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 DOI
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Trình bày mối quan hệ giữa hoạt động đổi mới và tăng trưởng kinh tế, chú trọng đầu tư cho giáo dục, tăng cường nghiên cứu - triển khai, quan hệ...
|
Bản giấy
|
|
Những nguyên tắc cơ bản xây dựng tour mới và thực tế áp dụng để xây dựng WENDY HALONG TOUR cho khách du lịch Nhật Bản của công ty OSC TRAVEL : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Chiến; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Những nguyên tắc cơ bản xây dựng tour mới và thực tế áp dụng để xây dựng WENDY HALONG TOUR cho khách du lịch Nhật Bản của công ty OSC TRAVEL
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ môi trường trong xây dựng cơ bản
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
721 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nãi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|