| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyen Hoa Lac |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
James Tobin, George J. Stigler, Gerard Debreau.. ; Trần Đình Toàn.. dịch, Phạm Thị Minh Yến.. hiệu đính |
Giới thiệu tóm tắt những công trình khoa học nghiên cứu về: tiền tệ và tài chính trong quá trình kinh tế vĩ mô. Quá trình và sự phát triển của kinh...
|
Bản giấy
|
||
50 Câu hỏi chọn lọc và trả lời môn triết học
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
190 VU-D
|
Tác giả:
Vương Tất Đạt; Nguyễn Thị Vân Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Enzymes: A Practical introduction to structure, mechanism, and data analysis
Năm XB:
2000 | NXB: Wiley-VCH,
Từ khóa:
Số gọi:
572.7 CO-R
|
Tác giả:
Copeland, Robert A. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ nấu ăn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về nghiệp vụ nấu ăn; thực hành và quy trình làm bếp; nguyên lý và phương pháp nấu ăn; rau, mỳ và salat...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Bảo vệ môi trường /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 CH-P
|
Tác giả:
Chu Công Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao dẳng khối kinh tế /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Đại cương về kinh tế học. Khái quát về kinh tế học vĩ mô. Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân. Tổng cầu và chính sách tài khoá. Tiền tệ và chính...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vĩ mô : Giáo trình dùng trong các trường đại học, cao dẳng khối kinh tế /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339 KIN
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Đại cương về kinh tế học. Khái quát về kinh tế học vĩ mô. Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân. Tổng cầu và chính sách tài khoá. Tiền tệ và chính...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
William J.Stanton, Rosann Spiro |
This book has 5 parts: introduction to sales force maangement plan on this book; organizing, staffing and training a sales force; directing sales...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn ôn tập môn Chủ nghĩa Xã hội Khoa học
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
335 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Hùng; Nguyễn Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
324 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Hùng; Nguyễn Đức Chiến; Đỗ Quang An |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Những nhận thức kinh tế chính trị trong giai đoạn đổi mới ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.412 NG-K
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đình Kháng; PTS. Vũ Văn Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|