| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển kỹ thuật xây dựng và máy móc thiết bị thi công Anh - Pháp - Việt : =Dictionary of Civil Engineering, Construction Machinery anh Equipment English - French - Vietnamese /
Năm XB:
2005 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690.03 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thái Vinh |
Cuốn schs có hơn 44.000 từ tiếng Anh, 46.000 từ tiếng Pháp và hơn 68.000 từ tiếng Việt, được biên soạn về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, công...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thông dụng Anh - Việt Việt - Anh về xây dựng và kiến trúc : Commonly used English - Vietnamese Dictionary and Vietnamese - English Dictionary of building and Architecture /
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.03 VO-C
|
Tác giả:
GS. Võ Như Cầu |
Cuốn từ điển này tập hợp khoảng 7000 thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các ngành xây dựng và kiến trúc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Diệu |
bao gồm những từ phổ thông, các từ kho học tự nhiên xã hội
|
Bản giấy
|
||
Từ điển xã hội học = : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
301.03 END
|
Tác giả:
G. Endrweit, Gisela Trommsdorff; Ngụy Hữu Tâm, Nguyễn Hòa Bão |
Sách là bộ từ điển xã hội học dành cho nhà nghiên cứu, giảng viên, sinh viên có nhu cầu nghiên cứu và học tập.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
624.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê, Vụ Tổng hợp và thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tư liệu kinh tế - xã hội 631 huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tính Việt Nam = Socio - economic statistical data of districts, districts town and cities under direct authorities of provinces in Vietnam
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9597 TR-K
|
Tác giả:
TS. Trần Hoàng Kim chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tư liệu kinh tế - xã hội chọn lọc từ kết quả 10 cuộc điều tra quy mô lớn 1998 - 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
315.97 TUL
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
P.G. Ganesan; Hồng Quế dịch |
Đề cập tới những bí quyết và kĩ năng xây dựng, củng cố lòng tự tin, nhằm có mọi quyết định đúng đắn để đối mặt với thử thách của cuộc đời, mang đến...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Quốc Bảo |
Giới thiệu về sự phát triển của học thuyết Mác-Lênin về Đảng và xây dựng Đảng; Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Đảng và Đảng ta xây dựng theo tư...
|
Bản giấy
|
||
Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng văn hóa Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.5271 TUT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|