| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình thương mại điện tử căn bản
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Thập (Chủ biên); Đồng tác giả: Th.S. Phạm Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Minh (ch.b.), Trần Hoài Nam, Chử Bá Quyết |
Trình bày một số kiến thức cơ bản về thương mại điện tử, các nội dung về thị trường, kết cấu hạ tầng, mô hình kinh doanh, giao dịch, thanh toán,...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình thương mại điện tử căn bản
Năm XB:
2015 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hoè (ch.b.), Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Đình Thọ |
Tổng quan về thương mại điện tử. Cơ sở hạ tầng kinh tế xã hội của thương mại điện tử. Cơ sở hạ tầng pháp lý thương mại điện tử. Trang mạng và cơ sở...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương mại quốc tế Phần 1 : Dùng cho chuyên ngành Thương mại quốc tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn, TS. Trần Hòe. |
Giới thiệu đối tượng và nhiệm vụ môn học. Phân tích bản chất, đặc trưng, lợi ích và chức năng nhiệm vụ của thương mại quốc tế; các vấn đề lí thuyết...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Thương phẩm hàng thực phẩm : Dùng cho các Trường Cao đẳng - Trung cấp Thương mại - Du lịch /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
664.071 LU-H
|
Tác giả:
Lữ, Quý Hòa |
Đại cương về hàng thực phẩm, thành phần hoá học và tính chất của hàng thực phẩm, vận chuyển và bảo quản, tiêu chuẩn hoá hàng thực phẩm, các nhóm...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương phẩm hàng thực phẩm : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
664.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết |
Đại cương về hàng thực phẩm, thành phần hoá học và tính chất của hàng thực phẩm, vận chuyển và bảo quản, tiêu chuẩn hoá hàng thực phẩm, các nhóm...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương phẩm học
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.071 DA-D
|
Tác giả:
Đồng ch.b.: Đặng Đình Đào, Nguyễn Thị Xuân Hương, Phan Tố Uyên |
Trình bày đối tượng nghiên cứu, nội dung và phương pháp nghiên cứu về thương phẩm học. Phân loại sản phẩm, hàng hoá, mặt hàng và cơ cấu mặt hàng,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Xuân Viết |
Trình bày lịch sử phát triển của học thuyết tiến hoá theo ba giai đoạn: sự phát triển của học thuyết tiến hoá trước Đacuyn, học thuyết tiến hoá...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tiếng Anh chăm sóc khách hàng : = Customers' services : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Hiền (ch.b.), Đỗ Thị Kim Oanh. |
Các bài đọc hiểu, từ vựng, các bài thảo luận và bài tập tiếng Anh về những chủ đề dịch vụ chăm sóc khách hàng dành cho sinh viên ngành kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
574 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền; TS. Từ Việt Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0014 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền; TS. Từ Việt Phú |
Gồm 12 bài học tiếng Anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ thực phẩm
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành thương mại điện tử 2 :
Năm XB:
2025 | NXB: Tài chính
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hồ, Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|