| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study in idioms denoting family in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CA-N
|
Tác giả:
Cao Thùy Ninh; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Common mistakes in English usage made by people in tourism
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Thanh Nhàn; GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Lan Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Lịch sử mỹ thuật thế giới : Giáo trình đào tạo cử nhân nghệ thuật /
Năm XB:
2018 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
709 HO-P
|
Tác giả:
PGS.TS Hoàng Minh Phúc |
Những vấn đề chung về lịch sử mỹ thuật thế giới, cụ thể giới thiệu diễn trình phát triển của mỹ thuật nguyên thuỷ, mỹ thuật cổ đại, mỹ thuật trung...
|
Bản giấy
|
|
Some common mistakes in learning English pronunciation in use made by the first year English majors at Ha Noi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Hà; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common mistakes in writing English paragraphs made by the second-year English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Ninh; GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu trước hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sử dụng tên miền quốc gia
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hà; NHDKH PGS.TS Lê Mai Thanh |
Luận văn gồm 3 chương:
- Chương 1. Lý luận về bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu trước hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan...
|
Bản giấy
|
|
The mind of the leader : How to lead yourself, your people, and your organization for extraordinary results /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.4092 HO-R
|
Tác giả:
Rasmus Hougaard ; Jacqueline Carter consultant |
Most leaders think they're effective at motivating their employees, but study after study shows that employees are more disengaged and uninspired...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích Báo cáo tài chính tại Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam(Vinamilk)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Phương Dung; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Ánh |
Đề tài “ Phân tích Báo cáo tài chính tại Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam” nghiên
cứu thực trạng tình hình tài chính tại Công ty Vinamilk qua các báo...
|
Bản giấy
|
|
NOMINAL GROUPS USED IN THE FAIRY TALE “CINDERELLA” FROM THE PERSPECTIVE OF SYSTEMIC FUNCTIONAL GRAMMAR
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Ha; NHDKH Ph.D Do Kim Phuong |
The study deals with the nominal groups in a chosen English fairy tale ‘Cinderella’ in terms of experiential and logical structures and also to see...
|
Bản giấy
|
|
English nominal clauses and their Vietnamese translation version in “Gone with the wind” novel
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thái Hòa; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
This study is aimed at describing the features of English nominal clauses in “Gone with the wind” and their Vietnamese translation versions to find...
|
Bản giấy
|
|
A TRANSITIVITY ANALYSIS OF THE NOVEL "GONE WITH THE WIND" BY MARGARET MITCHELL
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Lan Hương; NHDKH Đỗ Kim Phương, Ph.D |
This study is concerned with Transitivity System used Chapter 2 of the novel "Gone with the Wind" by Margaret Mitchell. The purposes of this...
|
Bản giấy
|