| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Some common mistakes in writing English paragraphs made by the second year English majors at Ha noi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thuy Ninh; GVHD: Ngo Thi Thanh Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common mistakes in writing English paragraphs made by the second-year English majors at Hanoi Open Unversity
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Ninh; GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Stylistic devices in English film titles containing the words “heart” and “soul” with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 QU-P
|
Tác giả:
Quach Thi Phuong; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Thi Thanh Huong |
The theoretical frameworks are stylistic devices, syntax and translation. This study mainly focuses on finding out lexical and syntactical...
|
Bản giấy
|
|
Research design quanlitative, quantitative and mixed methods approaches
Năm XB:
2018 | NXB: sage publications
Từ khóa:
Số gọi:
300.7 CR-J
|
Tác giả:
John W. Creswell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2018 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
959.704092 HA-D
|
Tác giả:
Hà Lam Danh (Sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on enchancing English speaking skills for English learner through neuro linguistic programming techniques
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-H
|
Tác giả:
Dịp Thanh Huyền; GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp xử lý Bigdata sử dụng Apache Spark và ứng dụng hỗ trợ xây dựng dữ liệu bản đồ giao thông thông minh
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Quang Đăng; NHDKH TS Trương Tiến Tùng |
Luận văn nghiên cứu nhằm tìm ra giải pháp cho vấn đề giao thông, hiện là vấn đề với bất cứ quốc gia nào. Luận văn thông qua nghiên cứu cách xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp hoàn thiện công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Lưới điện cao thế miền Bắc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Tiến Dũng; NHDKH TS Nguyễn Thị Mai Anh |
Luận văn sử dụng các phương pháp phân tích gồm có: hệ thống, thống kê, phân tích so sánh (tương đối và tuyệt đối) và phân tích mô tả. Luận văn đã...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp duy trì nguồn nhân lực tại Khách sạn O'Gallery Premier
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NI-H
|
Tác giả:
Ninh Thu Hoài; GVHD TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A Study on the Translation of Economic Terminology from English into Vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Dam Thi Thuy; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về tên miền liên quan đến nhãn hiệu
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Mai Hương; NHDKH TS Lê Đình Nghị |
Luận văn là nhằm nghiên cứu một cách có hệ thống một số vấn đề lý luận và thực tiễn về tên miền liên quan đến nhãn hiệu cũng như thực trạng các quy...
|
Bản giấy
|
|
A CONTRASTIVE ANALYSIS ON RHETORICAL QUESTIONS IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Nam Thang; GVHD: Nguyễn Đăng Sửu |
The act of giving and receiving information takes place anywhere, so It is one of the
common actions, it become an important component in...
|
Bản giấy
|