| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Mừng |
Giới thiệu về đất võa trời văn, những nghi lễ; chỉ thêu nên cấm, tư duy Bình Định và sứ mệnh văn hóa của song nước vùng kinh thành xưa ở Bình Định.
|
Bản giấy
|
||
A study on English euphemism with reference to the Vietnamese equivalence and implications for English teaching and learning at the National Academy of Public Administration
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
The study was carried out with the aim to analyze some ways of formation and
cultural features of English euphemisms, and then...
|
Bản giấy
|
|
Epistemic modality in English with reference to the Vietnamese equivelents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng; GVHD: Ho Ngoc Trung |
It can not be denied that modality, which is normally classified into deotic modality and epistemic modality, plays an important role in English...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Hữu Hiếu (Chủ biên) |
Khái quát một số nét riêng về văn hóa dân gian của vùng Sa Đéc trong bối cảnh chung của Đồng bằng sông Cữu Long và cả nước (Đời sống vật chất; Đời...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình miễn dịch học và công nghệ sản xuất vắc-xin
Năm XB:
2017 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
615.3720711 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Tâm (ch.b.), Phạm Công Hoạt, Lê Văn Năm... |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cơ sở miễn dịch học đối với phát triển vắc-xin; các kỹ thuật chẩn đoán, xét nghiệm miễn dịch học; vắc-xin sử...
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in English Information technology reading texts and implications in teaching and learning English for specific purposes at The People’s Police University of Technology and Logistics
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Vân Anh; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
The thesis aims at finding out the solutions to improve students’ capability in using English cohesive devices in English for Information and...
|
Bản giấy
|
|
CÔNG NGHỆ MIMO và OFDM TRIỂN KHAI TRONG MẠNG DI ĐỘNG 4G-LTE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HO-Q
|
Tác giả:
Hoàng Văn Quang; NHDKH TS Nguyễn Vũ Sơn |
4G-LTE đang phát triển rất nhanh trên thế giới. Nhu cầu sử dụng của con người ngày càng tăng cả về số lượng và chất lượng, các dịch vụ đa phương...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình tách chiết Polysaccharide từ giá thể trồng nấm Cordyceps militaris
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trương, Thùy Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Ngọc; Th.S Trần Thu Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tách chiết Polysaccharide từ quả thế nấm Cordyceps militaris
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Thị Nhàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Nhung; Th.S Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu điều kiện lên men và thu hồi một số hoạt chất sinh học của chủng nấm Cordyceps militaris FNA5
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD TS. Phí Quyết Tiến; TS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|