| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài tập xác suất : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519.2076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Gồm các bài tập cơ bản về biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, đại lượng ngẫu nhiên liên tục, đại lượng ngẫu nhiên liên...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán hướng dẫn ôn tập lý thuyết và giải bài tập : Dùng cho các trường khối kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
591.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán, bao gồm các ký hiệu và công thức cơ bản,các định lý giới hạn, cơ sở lý thuyết mẫu. ước lượng tham số của quy...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 cho máy sản xuất sữa chua có nguyên liệu từ sữa tươi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Hương. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình tiên quyết cho nhà máy chế biến sữa ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 AN-H
|
Tác giả:
An Thị Hằng, GVHD: Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn iso 9001:2000 cho nhà máy sản xuất sữa chua từ sản phẩm sữa bột
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Duy, GVHD: GS.TS. Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lắp rắp, sửa chữa và bảo quản máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.0288 PH-L
|
Tác giả:
Phạm, Thanh Liêm. |
Cấu trúc cơ bản, kĩ thuật lựa chọn và lắp ráp máy tính: Các bộ phận chính của máy tính, các chỉ tiêu kĩ thuật khi lựa chọn máy tính, quy trình lắp...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thiết kế điện tử công suất
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quốc Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thiết kế nhà máy bia chai năng suất 10 triệu lit/năm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Loan. GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển hệ thống ISO 22000:2005 trên cơ sở hệ thống HACCP cho nhà máy sản xuất sữa tươi tiệt trùng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Huệ. GVHD: Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến sữa công suất 45 triệu lít/năm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Tuế,GVHD: Trần Thuế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mẫu nhà máy chế biến các sản phẩm sữa từ 200 tấn sữa tươi/ ngày
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thỳ,GVHD: Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 22000:2005 cho nhà máy sản xuất bánh quy sữa, năng suất 5000 kg/ca
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn tâm, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|