| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu nhân nhanh in vitro và sự sinh trưởng phát triển của cây hoa loa kèn Lilium formolongo trồng từ các nguồn vật liệu khác nhau
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thu Hài, GVHD: TS. Nguyễn Thị Phương Thảo, GS.TS Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thống kê xã hội học : Xác suất thống kê B /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DA-H
|
Tác giả:
Đào Hữu Hồ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu hướng dẫn học tập Thống kê ứng dụng
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Mở bán công Thành phố Hồ Chí Minh,
Số gọi:
519 NG-T
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Trình bày nội dung của Luật kế toán gồm 64 điều với những quy định chung trong hoạt động kế toán và các quy định cụ thể về nội dung công tác kế...
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế phân xưởng sản xuất bia tươi nhà hàng năng suất 1000 lít/ngày
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-G
|
Tác giả:
Trương Thế Giáp, GVHD: PGS.TS Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến thức về kế toán : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
657 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; tổng hợp và biên dịch: Kim Phượng, Lê Ngọc Phương Anh; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến thức về kế toán
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
657 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Đông, Đặng Thị Loan, Nguyễn Minh Phương... |
Những vấn đề cơ bản của lý thuyết hạch toán kế toán. Đặc điểm, phương pháp hạch toán tài sản cố định, hạch toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ....
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến sữa năng suất 130 tấn/ngày
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Linh, GVHD: PGS.TS Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu thép công trình dân dụng và công nghiệp : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng và kiến trúc /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
145/199 TDCN-10
|
Tác giả:
Phạm Văn Hội |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kết cấu thép công trình dân dụng và công nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2003, 2004, 2005 : = The situation of enterprises through the results of surveys conducted in 2003, 2004, 2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.7 TO-K
|
Tác giả:
Tổng Cục Thống kê |
Gồm những thông tin phản ánh thực trạng doanh nghiệp Việt Nam từ năm 2002 đến 2004 như: số doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh, tài sản và...
|
Bản giấy
|
|
Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa theo chuẩn mực kế toán và luật kế toán : Biên soạn theo luật kế toán, các chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán và các văn bản sửa đổi bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp phù hợp với chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đến quý II năm 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657 CHE
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Giới thiệu những qui định chung về chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ. Hệ thống tài khoản kế toán. Hệ thống báo cáo tài chính. Chế độ chứng từ...
|
Bản giấy
|
|
Natural Products from Plants
Năm XB:
2006 | NXB: CRC Press; Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
660.6
|
Tác giả:
Leland J. Cseke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|