| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ứng dụng vi khuẩn quang hợp tía làm thức awntuowi sống cho con giống động vật biển
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Phương Thuyên. GVHD: Trần Văn Nhị, Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển ngữ pháp Tiếng Anh và cách dùng : Dictionnary of English Grammar and Usage /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.03 MI-T
|
Tác giả:
Minh Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Lê Thanh Mai |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mã Thành Tài |
Bao gồm các câu thường dùng trong các ngành kinh doanh hiện có tại Việt Nam cũng như trên thế giới, từ những câu nói mang tínha chất lịch sự, thân...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Văn Chiến; Nguyễn Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The uses of English modal verbs in the eyes of Vietnamese students
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật thương mại, Luật hải quan và Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59705 LUA
|
|
Nôi dung cuốn sách gồm 3 phần: Phần 1: Luật thương mại. Phần 2: Luật hải quan. Phần 3: Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Frederic Louis |
Mô tả các chư Phật, chư Bồ Tát, các vị thần trong Phật giáo, đồng thời giới thiệu khái quát khoảng 3.000 hình tượng cùng lời giải thích đầy đủ rõ...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang thư tín Anh Hoa Việt
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TD-V
|
Tác giả:
Trần Đình Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Kim Chi, Nguyễn Thị Lệ Huyền. |
Gồm 8 chương: Lý luận khái quát về tiếp thị - bán hàng; nghiên cứu thị trường; chiến lược và chiến thuật tiếp thị - bán hàng; sách lược sản phẩm;...
|
Bản giấy
|
||
A cultural and linguistic study of English and Vietnamese surnames
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-T
|
Tác giả:
Luu Phuong Thuy, GVHD: Duong Ky Duc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập đoàn kinh tế và một số vấn đề về xây dựng tập đoàn kinh tế ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
338.809597 MI-C
|
Tác giả:
Minh Châu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tập đoàn kinh tế và một số vấn đề về xây dựng tập đoán kinh tế ở Việt Nam
|
Bản giấy
|