| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tác phẩm Đặng Hành và Bàn Đại Hội : = Tằng s'hị thênh piền tạui : Truyện thơ của người Dao ở Thanh Hoá /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Trí Dõi |
Sơ lược về người Dao ở Thanh Hoá nói chung, về ngôn ngữ Dao, tác phẩm và việc phiên âm tác phẩm nói riêng; đồng thời giới thiệu nguyên bản văn bản...
|
Bản giấy
|
|
Tác phẩm Ernest Hemingway : Truyện ngắn và tiểu thuyết /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
813 HEM
|
Tác giả:
Ernest Hemingway; Tuyển dịch và giới thiệu: Lê Huy Bắc, Đào Thu Hằng |
truyện ngắn của nhà văn nói lên được căn bệnh trầm kha của thế kỷ XX, nhân vật Con người với những nguyên tắc sống của mình, âm thầm chịu đựng tai...
|
Bản giấy
|
|
Tác phẩm sơn khắc"Trung thu". Mẫu bao bì"Hạt giống hoa cúc"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 BU-B
|
Tác giả:
Bùi Thanh Bình, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách chiết hóa học và đánh giá hoạt tính sinh học một số đối tượng thuộc họ Na (Annonaceae) và học Sim ( Myrtaceae)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HA-T
|
Tác giả:
Hà Văn Thịnh, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách chiết hoạt chất sinh học và phân tích bộ gen của chủng xạ khuẩn Streptomyces SP.TT8.4
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Ngô Hoàng Nhật Linh; NHDKH: TS. Nguyễn Thành Chung |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Giải trình tự bộ gen và phân tích các cụm gen mã hoá cho các hợp chất sinh học từ chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. TT8.4.
NỘI...
|
Bản điện tử
|
|
Tách chiết và tinh sạch Fucoxanthin từ chủng tảo nâu Undria pinnatifida thu mẫu từ vùng biển Thanh Hóa
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-D
|
Tác giả:
Lưu Thị Thùy Dương; TS Trịnh Tất Cường, TS Đoàn Duy Tiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tách chiết, làm sạch và nghiên cứu một số tính chất của Enzyme Polyphenol Oxidase từ vỏ quả vải thiều Thanh Hà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Xuân Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách chiết, làm sạch và nghiên cứu một số tính chất của Ribonuclease từ gan ếch
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Huyền Trang, GVHD: Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng gen ARSC từ một số cây có khả năng tích lũy kim loại nặng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, GVHD: Nguyễn Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và đọc trình tự gen Cry4B mã hóa protein diệt ấu trùng bộ hai cánh ( Diptera) từ các chủng Bacillus thuringiensis phân lập
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Ngọc Như, GVHD: Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và đọc trình tự gen cry8Da mã hóa Protein diệt côn trùng bộ cánh cứng từ các chủng Bacillus thuringiensis phân lập từ đất trồng mía ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Tuyết Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và đọc trình tự gen mã hóa kháng nguyên bảo vệ pa từ vi khuẩn Bacillus anthracis
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Thị Thùy, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|