| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đặng Thùy Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Substitution and the investigation of substitution in Chapter V of Jane Eyre
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Châm, GVHD: Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mixing English words and Vietnamese ones in mass media and daily conversation
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-N
|
Tác giả:
Tạ Thị Nhung, GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề cơ bản về dạy - học ngoại ngữ : Tuyển tập các bài báo khoa học 1995 - 2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 NHU
|
Tác giả:
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ lữ hành - bộ phận bán hàng trực tiếp - chi nhánh Công ty du lịch Hương Giang tại Hà Nội
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Xuân Nguyên; GVHD: PGS.TS.Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dụng cụ bán dẫn và vi mạch : Dùng cho sinh viên ngành khoa học tự nhiên /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
537.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Thê |
Những cơ sở vật lí của chất bán dẫn; Các loại điốt bán dẫn, Transistor và các dụng cụ bán dẫn khác, khuếch đại vi san, khuếch đại thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ nhà hàng : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch |
Giới thiệu món ăn đồ uống; sức khỏe, vệ sinh và an toàn trong công việc; chuẩn bị phục vụ; ký năng và kiến thức phục vụ đồ ăn...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý tài chính và nhân sự
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 PH-P
|
Tác giả:
Biên soạn: Phạm Minh. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về phương pháp quản lý tài chính và nhân sự.............
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Nhã Thuỵ |
26 câu chuyện viết về cuộc sống của bản thân gia đình, tài năng nghệ thuật, những vui buồn trong cuộc sống và cống hiến của các nghệ sĩ cho đời
|
Bản giấy
|