| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình cài đặt và điều hành mạng máy tính : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ Trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-S
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Vũ Sơn. |
Khái niệm cơ bản về mạng máy tính. Kiến trúc mạng phân tầng và các giao thức mạng. Giới thiệu về mạng cục bộ LAN. Kế hoạch lập mạng và các ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mạnh Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Ngọc biên soạn. |
Những kiến thức cơ bản về Marketting. Vai trò và vị trí marketing trong hoạt động của doanh nghiệp. Chiến lược marketing. Nghệ thuật marketing....
|
Bản giấy
|
||
Phân tích tài chính doanh nghiệp : Quản trị doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.1 PEY
|
Tác giả:
Josette Peyrard; Đỗ Văn Thận dịch |
Giới thiệu mục tiêu của phân tích tài chính, các báo cáo kế toán mới, các giai đoạn phân tích tài chính, nghiên cứu bảng tổng kết tài sản, các tài...
|
Bản giấy
|
|
201 tình huống, 22000 câu phỏng vấn thường gặp trong Tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 HAI
|
Tác giả:
Quốc Bình, Hữu Thời |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình marketing căn bản : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Võ, Thành Khối |
Nêu những vấn đề cấp thiết của tâm lý học lãnh đạo, quản lý và các hiện tượng tâm lý trong hoạt động lãnh đạo, quản lí. Một số vấn đề về nhân cách,...
|
Bản giấy
|
||
Luật phá sản và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59707 LUA
|
|
Trình bày nội dung của Luật phá sản gồm 95 điều với các mục: qui định chung, nộp đơn và thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản, nghĩa vụ về tài sản,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ahmed El. Zooghby, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A contrastive study on passive voice in English and Vietnamese and how to apply passive voice effectively to Vietnamese English translation
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Ngà, GVHD: Đặng Quốc Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Tùng, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu lên men chủng Lactobacillus Acidophilus tạo chế phẩm sinh học phục vụ nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG_T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị KIm Tuyến. GVHD: Võ Thị Thứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|