| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Shortening in English and its equivalent in Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TH-M
|
Tác giả:
Thái Thị Phương Minh, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Enterprise SOA: Service-Oriented Architecture Best Practices
Năm XB:
2004 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 KR-D
|
Tác giả:
Dirk Krafzig |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Marie Nishimori, Kiến Hưng (biên dịch) |
Sự khác biệt giữa viết thư thường và email. Những bài mẫu về các tình huống xảy ra trong công việc, trong lúc đi du lịch, đặt vé xem phim hay đặt...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh đàm thoại trong lĩnh vực chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quy định pháp luật về địa vị pháp lý của các doanh nghiệp và tổ chức kinh tế tại Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
346.597 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về quy định về doanh ngiệp nhà nước, quy định về kinh tế tập thể, quy định đối với doanh nghiệp ngoài quốc doanh.
|
Bản giấy
|
|
Lễ hội trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.209597 VU-K
|
Tác giả:
G.S Vũ Ngọc Khánh, Võ Văn Cận, Phạm Minh Thảo |
Cuốn sách trình bày một cách hệ thống, tổng kết lại các ngày kỉ niệm các lễ hội lớn trong năm nhằm cung cấp cho bạn đọc các kiến thức cơ bản về lễ,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Hán ngữ : Tập 2 Quyển Thượng /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TT-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ hàng hóa ở công ty hóa chất vật liệu điện và vật tư khoa học kĩ thuật
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Hoài, PGS.TS Nguyễn Đình Hựu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Greeting and greeting routines in English and in Vietnamese (with focus on addressing systems)
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lan, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vật lí đại cương :. Tập 3, phần 1, Quang học, vật lí nguyên tử và hạt nhân : : Dùng cho các trường đaị học khối kĩ thuật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
530 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình chủ biên, Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Phú Tăng. |
Nghiên cứu hiện tượng quang học, ánh sáng, vật lí nguyên tử hạt nhân. Những khái niệm, tính chất, hiện tượng...
|
Bản giấy
|
|
Computer Systems : Theory, Technology, and Applications /
Năm XB:
2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi:
005.12 HE-A
|
Tác giả:
Andrew Herbert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm gạch ở công ty cổ phần xây dựng K2
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 CA-P
|
Tác giả:
Cao Thị Kim Phượng, PGS.TS Nguyễn Đình Hựu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|