| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu phương pháp thu hồi và làm khô sinh khối vi tảo Nannochloropsis oculata làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trinh; GVHD: THS. Bùi Kim Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp xác định độ tương tự giữa các tài liệu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh; TS Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tấn công web ứng dụng và phương pháp phòng chống
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hường, Vũ Chí Thanh; GVHD: TS. Đỗ Xuân Chợ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tấn công Wireless Network và phương pháp truy tìm dấu vết tội phạm Wireless Network
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Anh; TS Đỗ Xuân Chợ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình lên men dấm bằng phương pháp lên men chìm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Anh Tài; TS Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp đóng gói khí quyển điều chỉnh để bảo quản thịt gà tươi tại Công ty cổ phần thương mại Lan Vinh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương; TS Trần Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp sử dụng muối Natri lactat và Natri Tripolyphotphat để bảo quản thịt lợn tươi tại công ty CP Công nghệ Thực phẩm Vinh Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân; TS Trần Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xác định sự biến đổi một số chỉ tiêu sinh hóa và vật lý của đọt chè trong quá trình chế biến chè đen BTP theo phương pháp OTD
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-V
|
Tác giả:
Lê, Mỹ Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải làng nghề tái chế giấy thôn Đào Xá - xã Phong Khê - huyện Yên Phong - tỉnh Bắc Ninh bằng phương pháp tyển nổi
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Thị Kim Anh,GVHD: Vũ Thị Thanh Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người giỏi không bởi học nhiều : Những bí quyết thành công đáng ngạc nhiên của các sinh viên sáng giá nhất /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
371.3 HO-D
|
Tác giả:
Hồng Điệp, Minh Phương chủ biên |
Cuốn sách cung cấp 61 bí quyết thành công đáng ngạc nhiên của các sinh viên sáng giá nhất.
|
Bản điện tử
|
|
Người thông minh giải quyết vấn đề như thế nào : A simple Book for smart people /
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
158.2 WAT
|
Tác giả:
Ken Watanbe; Hồng Dũng - Việt Anh |
Ai cũng có những vấn đề, dù lớn hay nhỏ nhưng đều phải đặt ra mục tiêu để giải quyết nó. Cuốn sách đưa ra một số phương pháp và kỹ năng tư duy giúp...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý và phương pháp sửa chữa điện thoại di động. Tập 2 /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384 PH-B
|
Tác giả:
KS. Phạm Đình Bảo. |
Khối CPU trên điện thoại di động; Giao tiếp các thiết bị điện thoại di động..
|
Bản giấy
|